udveksle
Định nghĩa & Giải nghĩa "udveksle"
Định nghĩa (Dansk)
At give noget til nogen og modtage noget andet til gengæld.
Ý nghĩa của "udveksle" trong tiếng Việt
Trao đổi, đổi chác, giao dịch.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "udveksle"
-
"De udvekslede gaver ved juletid."
"Họ trao đổi quà vào dịp Giáng sinh."
-
"Vi udvekslede erfaringer om forskellige kulturer."
"Chúng tôi trao đổi kinh nghiệm về các nền văn hóa khác nhau."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "udveksle"
Đồng nghĩa
Cách dùng "udveksle" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "udveksle" đúng ngữ cảnh
Từ 'udveksle' thường được sử dụng trong ngữ cảnh trao đổi vật chất, thông tin, hoặc ý kiến. Lưu ý sự khác biệt với các từ đồng nghĩa khác có sắc thái riêng.
Bảng chia từ (Bøjning) của "udveksle"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | udveksle |
Vi skal udveksle erfaringer.
(Chúng ta nên trao đổi kinh nghiệm.) |
| Hiện tại | udveksler |
De udveksler gaver hvert år.
(Họ trao đổi quà tặng mỗi năm.) |
| Quá khứ | udvekslede |
De udvekslede hemmeligheder ved lejrbålet.
(Họ đã trao đổi bí mật bên đống lửa trại.) |
| Quá khứ phân từ | udvekslet |
Informationen er blevet udvekslet.
(Thông tin đã được trao đổi.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Vi kan ikke udveksle erfaringer, før vi har noget at dele."
"Chúng ta không thể trao đổi kinh nghiệm cho đến khi chúng ta có điều gì đó để chia sẻ."
- "Hun ville ikke udveksle hemmeligheder med ham."
"Cô ấy sẽ không trao đổi bí mật với anh ta."
- "De burde ikke udveksle personlige oplysninger online."
"Họ không nên trao đổi thông tin cá nhân trực tuyến."
- "Jeg vil udveksle mine gamle bøger med dine."
"Tôi sẽ trao đổi những cuốn sách cũ của tôi với bạn."
- "I morgen skal vi udveksle gaver til julefrokosten."
"Ngày mai chúng ta sẽ trao đổi quà trong bữa tiệc Giáng sinh."
- "De vil udveksle erfaringer under konferencen."
"Họ sẽ trao đổi kinh nghiệm trong hội nghị."
- "Det er vigtigt at udveksle ideer for at finde den bedste løsning."
"Điều quan trọng là trao đổi ý tưởng để tìm ra giải pháp tốt nhất."
- "Vi skal lære at udveksle erfaringer med vores kolleger i udlandet."
"Chúng ta nên học cách trao đổi kinh nghiệm với các đồng nghiệp của chúng ta ở nước ngoài."
- "Det kan være svært at udveksle information, når man ikke taler samme sprog."
"Có thể khó khăn để trao đổi thông tin khi người ta không nói cùng một ngôn ngữ."
- "I går udvekslede vi gaver på juleaften."
"Hôm qua, chúng tôi đã trao đổi quà vào đêm Giáng Sinh."
- "Nu udveksler de meninger om politik."
"Bây giờ họ đang trao đổi ý kiến về chính trị."
- "Ofte udveksler jeg e-mails med min kollega i Tyskland."
"Tôi thường trao đổi email với đồng nghiệp của tôi ở Đức."
- "Vi har udvekslet adresser, så vi kan skrive til hinanden."
"Chúng tôi đã trao đổi địa chỉ để có thể viết thư cho nhau."
- "De har udvekslet gaver ved juletid i mange år."
"Họ đã trao đổi quà vào dịp Giáng sinh trong nhiều năm."
- "Hun har udvekslet nogle venlige ord med naboen."
"Cô ấy đã trao đổi vài lời tử tế với người hàng xóm."
- "Vi skal udveksle ideer om, hvordan vi kan forbedre miljøet."
"Chúng ta nên trao đổi ý tưởng về cách chúng ta có thể cải thiện môi trường."
- "Hver sommer udveksler de to universiteter studerende."
"Mỗi mùa hè, hai trường đại học trao đổi sinh viên."
- "De udvekslede hemmeligheder under middagen."
"Họ đã trao đổi bí mật trong bữa tối."