(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa udvise
B2
verbum B2 Luật pháp, Chính trị, Nhập cư

udvise

/uˈviːˀsə/
trục xuất
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "udvise"

Định nghĩa (Dansk)

At sende en person ud af et land, normalt fordi de ikke har tilladelse til at være der, eller fordi de har begået en forbrydelse.

Ý nghĩa của "udvise" trong tiếng Việt

Trục xuất (một người nước ngoài) khỏi một quốc gia, thường là vì tình trạng bất hợp pháp hoặc vì đã phạm tội.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "udvise"

  • "Han blev udvist af landet på grund af illegal ophold."

    "Anh ta bị trục xuất khỏi đất nước vì cư trú bất hợp pháp."

  • "Regeringen har besluttet at udvise flere kriminelle udlændinge."

    "Chính phủ đã quyết định trục xuất một số người nước ngoài phạm tội."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "udvise"

Đồng nghĩa

deportere (Trục xuất, đày đi)

Cách dùng "udvise" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "udvise" đúng ngữ cảnh

Từ "udvise" thường được dùng khi nói về việc chính phủ hoặc cơ quan chức năng ra lệnh trục xuất ai đó. Nó mang tính chất hành chính và pháp lý. Cần phân biệt với các từ khác có nghĩa tương tự nhưng sắc thái khác nhau.

Bảng chia từ (Bøjning) của "udvise"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể udvise
Vi er nødt til at udvise ham.
(Chúng ta cần phải trục xuất anh ta.)
Hiện tại udviser
Han udviser tegn på stress.
(Anh ấy thể hiện những dấu hiệu của sự căng thẳng.)
Quá khứ udviste
Politiet udviste ham fra landet.
(Cảnh sát đã trục xuất anh ta khỏi đất nước.)
Quá khứ phân từ udvist
Han er blevet udvist fra skolen.
(Anh ấy đã bị đuổi khỏi trường.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ khiếm khuyết
  • "Politiet kan udvise ham af landet, hvis han ikke har et gyldigt visum."

    "Cảnh sát có thể trục xuất anh ta khỏi đất nước nếu anh ta không có thị thực hợp lệ."

  • "Domstolen vil muligvis udvise ham, efter at han er blevet dømt for kriminalitet."

    "Tòa án có thể sẽ trục xuất anh ta sau khi anh ta bị kết tội hình sự."

  • "Vi bør ikke udvise folk uden en retfærdig rettergang."

    "Chúng ta không nên trục xuất mọi người mà không có một phiên tòa công bằng."

Thể Bị động với "blive"
  • "Han risikerer at blive udvist af landet, hvis han bliver dømt for kriminalitet."

    "Anh ta có nguy cơ bị trục xuất khỏi đất nước nếu bị kết tội hình sự."

  • "Efter den grove forseelse blev den udenlandske statsborger hurtigt udvist."

    "Sau hành vi phạm tội nghiêm trọng, công dân nước ngoài đã nhanh chóng bị trục xuất."

  • "Asylansøgeren vil blive udvist, hvis hans ansøgning bliver afvist."

    "Người xin tị nạn sẽ bị trục xuất nếu đơn của anh ta bị từ chối."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Flere kriminelle udvises hvert år."

    "Nhiều tội phạm bị trục xuất mỗi năm."

  • "Det diskuteres ofte, hvem der bør udvises."

    "Người ta thường tranh luận về việc ai nên bị trục xuất."

  • "Efter dommen udvises han af landet."

    "Sau phán quyết, anh ta bị trục xuất khỏi đất nước."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I går udviste politiet ham af landet."

    "Hôm qua, cảnh sát đã trục xuất anh ta khỏi đất nước."

  • "Derfor vil regeringen udvise ham, hvis han begår en forbrydelse."

    "Vì vậy, chính phủ sẽ trục xuất anh ta nếu anh ta phạm tội."

  • "Nu skal vi udvise ham."

    "Bây giờ chúng ta phải trục xuất anh ta."