(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa utilfredshed
B2
substantiv B2 Luật pháp, Quan hệ lao động, Xã hội

utilfredshed

/uˈtilˌfreðˌshed/
có sự bất bình
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "utilfredshed"

Định nghĩa (Dansk)

En følelse af misfornøjelse eller manglende tilfredshed med en situation eller noget.

Ý nghĩa của "utilfredshed" trong tiếng Việt

Một sự bất bình, phàn nàn hoặc khiếu nại (có thật hoặc tưởng tượng) gây ra bởi sự đối xử không công bằng hoặc một lý do chính đáng khác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "utilfredshed"

  • "Der var stor utilfredshed med regeringens nye politik."

    "Có sự bất bình lớn với chính sách mới của chính phủ."

  • "Hans utilfredshed var tydelig at se i hans ansigt."

    "Sự bất bình của anh ấy lộ rõ trên khuôn mặt."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "utilfredshed"

Đồng nghĩa

misfornøjelse (sự không hài lòng)

Trái nghĩa

Cách dùng "utilfredshed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "utilfredshed" đúng ngữ cảnh

Từ 'utilfredshed' mang nghĩa chung chung về sự không hài lòng. Cần phân biệt với các từ khác diễn tả sự bất bình cụ thể hơn như 'klage' (khiếu nại) hoặc 'protest' (phản đối). 'Utilfredshed' thường liên quan đến cảm xúc hoặc tâm trạng, trong khi 'klage' và 'protest' liên quan đến hành động bày tỏ sự bất bình.

Bảng chia từ (Bøjning) của "utilfredshed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít utilfredshed
Hans utilfredshed var tydelig.
(Sự bất mãn của anh ấy rất rõ ràng.)
Xác định số ít utilfredsheden
Utilfredsheden spredte sig hurtigt i gruppen.
(Sự bất mãn lan nhanh trong nhóm.)
Nguyên thể số nhiều utilfredsheder
Der var mange utilfredsheder blandt medarbejderne.
(Có nhiều sự bất mãn trong số các nhân viên.)
Xác định số nhiều utilfredshederne
Utilfredshederne blev adresseret på mødet.
(Những sự bất mãn đã được giải quyết tại cuộc họp.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Der opstod en stor utilfredshed blandt medarbejderne efter nedskæringerne."

    "Sự bất mãn lớn đã nảy sinh trong số các nhân viên sau đợt cắt giảm."

  • "Hun følte en voksende utilfredshed med sit job."

    "Cô ấy cảm thấy sự bất mãn ngày càng tăng với công việc của mình."

  • "Projektet blev mødt med en vis utilfredshed fra beboernes side."

    "Dự án đã vấp phải một sự bất mãn nhất định từ phía cư dân."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En voksende utilfredshed spredte sig blandt arbejderne."

    "Sự bất mãn gia tăng lan rộng trong công nhân."

  • "Hendes utilfredshed med resultatet var tydelig."

    "Sự bất mãn của cô ấy với kết quả là rõ ràng."

  • "Jeg kunne mærke en dyb utilfredshed i hans stemme."

    "Tôi có thể cảm nhận được sự bất mãn sâu sắc trong giọng nói của anh ấy."

Sở hữu cách (-s)
  • "Regeringens utilfredsheds konsekvenser var tydelige i befolkningen."

    "Hậu quả của sự bất mãn của chính phủ đã rõ ràng trong dân chúng."

  • "Peters utilfredsheds årsag var den dårlige service."

    "Nguyên nhân sự bất mãn của Peter là do dịch vụ kém."

  • "Virksomhedens utilfredsheds niveau steg efter de nye besparelser."

    "Mức độ bất mãn của công ty đã tăng lên sau những biện pháp tiết kiệm mới."