(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa utilstrækkelighed
C2
substantiv C2 Chung (General)

utilstrækkelighed

/uˈtiˀlˌstʁækəliˌheːˀð/
thiếu phản ứng
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "utilstrækkelighed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at der ikke er tilstrækkeligt af noget; mangel på ressourcer eller evner.

Ý nghĩa của "utilstrækkelighed" trong tiếng Việt

Tình trạng không có hoặc không có đủ một cái gì đó mong muốn hoặc cần thiết; sự thiếu phản ứng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "utilstrækkelighed"

  • "Der er en klar utilstrækkelighed af ressourcer til at løse problemet."

    "Có một sự thiếu hụt rõ ràng về nguồn lực để giải quyết vấn đề."

  • "Hendes utilstrækkelighed i spansk gjorde det svært at kommunikere."

    "Sự thiếu hụt về khả năng tiếng Tây Ban Nha của cô ấy khiến việc giao tiếp trở nên khó khăn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "utilstrækkelighed"

Đồng nghĩa

mangel (sự thiếu thốn, thiếu hụt) insufficiens (sự không đủ, không đáp ứng)

Trái nghĩa

tilstrækkelighed (sự đầy đủ, đáp ứng)

Cách dùng "utilstrækkelighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "utilstrækkelighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'utilstrækkelighed' thường được dùng để chỉ sự thiếu hụt về số lượng, chất lượng hoặc khả năng cần thiết để đáp ứng một nhu cầu cụ thể. Cần phân biệt với 'mangel', có nghĩa rộng hơn là 'sự thiếu thốn'.

Bảng chia từ (Bøjning) của "utilstrækkelighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít utilstrækkelighed
Systemet lider af utilstrækkelighed.
(Hệ thống bị thiếu sót.)
Xác định số ít utilstrækkeligheden
Utilstrækkeligheden i planen blev tydelig.
(Sự thiếu sót trong kế hoạch đã trở nên rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều utilstrækkeligheder
Der er mange utilstrækkeligheder i rapporten.
(Có nhiều thiếu sót trong báo cáo.)
Xác định số nhiều utilstrækkelighederne
Utilstrækkelighederne blev endelig adresseret.
(Những thiếu sót cuối cùng đã được giải quyết.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Utilstrækkeligheden af ressourcer førte til alvorlige problemer i regionen."

    "Sự thiếu hụt nguồn lực đã dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng trong khu vực."

  • "Vi må erkende utilstrækkeligheden af vores nuværende strategi."

    "Chúng ta phải thừa nhận sự không đầy đủ của chiến lược hiện tại của chúng ta."

  • "Regeringen forsøger at skjule utilstrækkeligheden i sundhedsvæsenet."

    "Chính phủ đang cố gắng che giấu sự thiếu hụt trong hệ thống y tế."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En utilstrækkelighed af kvalificeret personale har forsinket projektet."

    "Sự thiếu hụt nhân viên có trình độ đã làm trì hoãn dự án."

  • "Landet kæmper med en alvorlig utilstrækkelighed af vandressourcer."

    "Đất nước đang phải vật lộn với tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng nguồn nước."

  • "Utilstrækkeligheden i hans viden blev tydelig under eksamen."

    "Sự thiếu hụt trong kiến thức của anh ấy trở nên rõ ràng trong kỳ thi."