uundgåeligt
/ˌuːnˈɡɔːˌeːˀliχt/
một cách không thể tránh khỏi
Trung cao cấp (B2)
Định nghĩa & Giải nghĩa "uundgåeligt"
Định nghĩa (Dansk)
På en måde der ikke kan undgås; nødvendigvis.
Ý nghĩa của "uundgåeligt" trong tiếng Việt
Một cách không thể tránh khỏi; chắc chắn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "uundgåeligt"
-
"Krigen var uundgåelig."
"Chiến tranh là không thể tránh khỏi."
-
"Det er uundgåeligt, at priserne vil stige."
"Việc giá cả sẽ tăng là điều không thể tránh khỏi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "uundgåeligt"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "uundgåeligt" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "uundgåeligt" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, cụm từ này mang ý nghĩa nhấn mạnh tính tất yếu, không thể khác được của một sự việc. Cần phân biệt với các trạng từ khác chỉ khả năng.