(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa værdighed
B2
substantiv B2 Đạo đức học, Xã hội học, Luật pháp

værdighed

/ˈvɛɐ̯ˌdiːˌheːˀ/
phẩm giá
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "værdighed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være værdig; en persons eller en institutions moralske status og ret til respekt.

Ý nghĩa của "værdighed" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất xứng đáng được tôn trọng và vinh dự; phẩm giá, lòng tự trọng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "værdighed"

  • "Alle mennesker er født frie og lige i værdighed og rettigheder."

    "Mọi người sinh ra đều tự do và bình đẳng về phẩm giá và quyền."

  • "Han behandlede de ældre med stor værdighed."

    "Anh ấy đối xử với những người lớn tuổi với sự tôn trọng lớn lao."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "værdighed"

Đồng nghĩa

højhed (cao thượng, sự cao quý) ære (danh dự)

Trái nghĩa

uværdighed (sự thiếu phẩm giá, sự không xứng đáng)

Cách dùng "værdighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "værdighed" đúng ngữ cảnh

“Værdighed” nhấn mạnh khía cạnh phẩm chất đáng kính trọng và lòng tự tôn của một cá nhân hoặc một tổ chức. Cần phân biệt với “selvagtelse” (lòng tự trọng) và “ære” (danh dự), mặc dù chúng có liên quan.

Bảng chia từ (Bøjning) của "værdighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít værdighed
Han behandlede hende med værdighed.
(Anh ấy đối xử với cô ấy bằng sự tôn trọng.)
Xác định số ít værdigheden
Værdigheden i hans tale var tydelig.
(Sự trang trọng trong lời nói của anh ấy rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều værdigheder
De kæmpede for basale værdigheder.
(Họ đấu tranh cho những phẩm giá cơ bản.)
Xác định số nhiều værdighederne
Værdighederne blev krænket.
(Những phẩm giá đã bị vi phạm.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Vi skal behandle alle mennesker med værdighed."

    "Chúng ta phải đối xử với tất cả mọi người bằng phẩm giá."

  • "Værdigheden i hendes tale rørte os dybt."

    "Phẩm giá trong lời nói của cô ấy đã chạm đến chúng tôi sâu sắc."

  • "Han mistede al værdigheden, da han blev afsløret."

    "Anh ta mất hết phẩm giá khi bị vạch trần."

Danh từ ghép
  • "Menneskelig værdighed er et grundlæggende princip i menneskerettighederne."

    "Phẩm giá con người là một nguyên tắc cơ bản trong nhân quyền."

  • "Statsværdighedskommissionen skal undersøge sagen grundigt."

    "Ủy ban phẩm giá nhà nước phải điều tra vụ việc một cách kỹ lưỡng."

  • "Krænkelse af værdighed kan have alvorlige konsekvenser for den enkelte."

    "Sự xâm phạm phẩm giá có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng cho cá nhân."

Danh từ số nhiều
  • "De ansattes værdigheder skal respekteres på arbejdspladsen."

    "Phẩm giá của nhân viên phải được tôn trọng tại nơi làm việc."

  • "Menneskerettighederne beskytter alle menneskers værdigheder."

    "Nhân quyền bảo vệ phẩm giá của tất cả mọi người."

  • "Statsledere bør altid handle med værdigheder, der afspejler deres nation."

    "Các nhà lãnh đạo quốc gia nên luôn hành động với phẩm giá phản ánh quốc gia của họ."