være uenig
Định nghĩa & Giải nghĩa "være uenig"
Định nghĩa (Dansk)
At have forskellige meninger eller synspunkter om noget.
Ý nghĩa của "være uenig" trong tiếng Việt
Không đồng ý với ai đó; không có chung quan điểm với ai.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "være uenig"
-
"Vi er uenige om, hvordan vi skal løse problemet."
"Chúng tôi không đồng ý về cách giải quyết vấn đề."
-
"Jeg er uenig med dig i den sag."
"Tôi không đồng ý với bạn về vấn đề đó."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "være uenig"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "være uenig" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "være uenig" đúng ngữ cảnh
Cụm từ này có nghĩa là không đồng ý hoặc có quan điểm khác biệt với ai đó. Cần chú ý đến giới từ đi kèm tùy theo ngữ cảnh.
Bảng chia từ (Bøjning) của "være uenig"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at være uenig |
Jeg er ked af at være uenig med dig.
(Tôi rất tiếc phải bất đồng với bạn.) |
| Hiện tại | er uenig |
Jeg er uenig med ham om det spørgsmål.
(Tôi không đồng ý với anh ta về vấn đề đó.) |
| Quá khứ | var uenig |
Vi var uenige om, hvor vi skulle spise.
(Chúng tôi đã không đồng ý về việc nên ăn ở đâu.) |
| Quá khứ phân từ | været uenig |
De har været uenige om mange ting.
(Họ đã bất đồng về nhiều điều.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg kan ikke være uenig med dig i den sag."
"Tôi không thể không đồng ý với bạn về vấn đề đó."
- "Vi burde ikke være uenige om så simple ting."
"Chúng ta không nên bất đồng về những điều đơn giản như vậy."
- "De vil måske være uenige om strategien."
"Có lẽ họ sẽ không đồng ý về chiến lược."
- "Er du uenig med mig i, at vejret er fantastisk?"
"Bạn có không đồng ý với tôi rằng thời tiết thật tuyệt vời không?"
- "Hvorfor er I uenige om, hvilken film vi skal se?"
"Tại sao các bạn lại không đồng ý về việc chúng ta nên xem phim gì?"
- "Mon de vil være uenige i vores forslag?"
"Liệu họ có không đồng ý với đề xuất của chúng ta không?"
- "Jeg er ofte uenig med min bror om politik."
"Tôi thường không đồng ý với anh trai tôi về chính trị."
- "I går var vi uenige om, hvor vi skulle spise."
"Hôm qua chúng tôi đã không đồng ý về việc nên ăn ở đâu."
- "Derfor er de uenige om den nye lov."
"Do đó, họ không đồng ý về luật mới."