(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa være uenig
B1
verbum B1 Giao tiếp, Quan hệ xã hội

være uenig

/ˈvɛːɐ̯ ˈuˌe̝ːˀni/
không đồng quan điểm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "være uenig"

Định nghĩa (Dansk)

At have forskellige meninger eller synspunkter om noget.

Ý nghĩa của "være uenig" trong tiếng Việt

Không đồng ý với ai đó; không có chung quan điểm với ai.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "være uenig"

  • "Vi er uenige om, hvordan vi skal løse problemet."

    "Chúng tôi không đồng ý về cách giải quyết vấn đề."

  • "Jeg er uenig med dig i den sag."

    "Tôi không đồng ý với bạn về vấn đề đó."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "være uenig"

Đồng nghĩa

have forskellige meninger (có những ý kiến khác nhau)

Trái nghĩa

Cách dùng "være uenig" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "være uenig" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này có nghĩa là không đồng ý hoặc có quan điểm khác biệt với ai đó. Cần chú ý đến giới từ đi kèm tùy theo ngữ cảnh.

Bảng chia từ (Bøjning) của "være uenig"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at være uenig
Jeg er ked af at være uenig med dig.
(Tôi rất tiếc phải bất đồng với bạn.)
Hiện tại er uenig
Jeg er uenig med ham om det spørgsmål.
(Tôi không đồng ý với anh ta về vấn đề đó.)
Quá khứ var uenig
Vi var uenige om, hvor vi skulle spise.
(Chúng tôi đã không đồng ý về việc nên ăn ở đâu.)
Quá khứ phân từ været uenig
De har været uenige om mange ting.
(Họ đã bất đồng về nhiều điều.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg kan ikke være uenig med dig i den sag."

    "Tôi không thể không đồng ý với bạn về vấn đề đó."

  • "Vi burde ikke være uenige om så simple ting."

    "Chúng ta không nên bất đồng về những điều đơn giản như vậy."

  • "De vil måske være uenige om strategien."

    "Có lẽ họ sẽ không đồng ý về chiến lược."

Cách đặt câu hỏi
  • "Er du uenig med mig i, at vejret er fantastisk?"

    "Bạn có không đồng ý với tôi rằng thời tiết thật tuyệt vời không?"

  • "Hvorfor er I uenige om, hvilken film vi skal se?"

    "Tại sao các bạn lại không đồng ý về việc chúng ta nên xem phim gì?"

  • "Mon de vil være uenige i vores forslag?"

    "Liệu họ có không đồng ý với đề xuất của chúng ta không?"

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "Jeg er ofte uenig med min bror om politik."

    "Tôi thường không đồng ý với anh trai tôi về chính trị."

  • "I går var vi uenige om, hvor vi skulle spise."

    "Hôm qua chúng tôi đã không đồng ý về việc nên ăn ở đâu."

  • "Derfor er de uenige om den nye lov."

    "Do đó, họ không đồng ý về luật mới."