(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa veje
A2
verbum A2 Đời sống hàng ngày, Vật lý, Kinh tế

veje

/ˈvɑjə/
cân
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "veje"

Định nghĩa (Dansk)

at bestemme vægten af noget ved hjælp af en vægt

Ý nghĩa của "veje" trong tiếng Việt

cân, đo trọng lượng của ai đó hoặc cái gì đó

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "veje"

  • "Jeg skal veje mig hver uge."

    "Tôi phải cân mỗi tuần."

  • "Kan du veje denne pakke for mig?"

    "Bạn có thể cân cái gói này giúp tôi không?"

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "veje"

Đồng nghĩa

afveje (cân nhắc)

Cách dùng "veje" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "veje" đúng ngữ cảnh

Từ "veje" trong tiếng Đan Mạch tương ứng với động từ "cân" trong tiếng Việt, dùng để chỉ hành động đo trọng lượng. Lưu ý đến cách phát âm và ngữ cảnh sử dụng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "veje"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể veje
Jeg kan godt lide at veje mine muligheder før jeg beslutter mig.
(Tôi thích cân nhắc các lựa chọn của mình trước khi quyết định.)
Hiện tại vejer
Han vejer sine ord nøje, før han taler.
(Anh ấy cân nhắc lời nói của mình cẩn thận trước khi nói.)
Quá khứ vejede
Hun vejede pakken for at se om den var for tung.
(Cô ấy đã cân gói hàng để xem nó có quá nặng không.)
Quá khứ phân từ vejet
Pakken er blevet vejet og fundet for let.
(Gói hàng đã được cân và thấy là quá nhẹ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil gerne veje mine æbler."

    "Tôi muốn cân những quả táo của tôi."

  • "Du skal veje pakken, før du sender den."

    "Bạn phải cân gói hàng trước khi gửi nó."

  • "Vi må veje alle ingredienserne til kagen."

    "Chúng ta phải cân tất cả các nguyên liệu cho bánh."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Brevet vejes, før det sendes."

    "Bức thư được cân trước khi gửi đi."

  • "Pakken vejes på posthuset."

    "Gói hàng được cân tại bưu điện."

  • "Guld vejes i gram."

    "Vàng được cân bằng gram."