erä
Định nghĩa & Giải nghĩa "erä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Määrä jotakin, joka käsitellään tai tehdään yhdellä kertaa.
Ý nghĩa của "erä" trong tiếng Việt
Một lượng vật liệu hoặc số lượng đồ vật được xử lý hoặc giải quyết cùng một lúc.
Câu ví dụ với "erä"
-
"Uusi erä tuotteita on saapunut varastoon."
"Một mẻ sản phẩm mới đã đến kho."
-
"Tämä on jo kolmas erä, jonka joudumme palauttamaan laatuongelmien vuoksi."
"Đây đã là mẻ thứ ba chúng tôi phải trả lại vì vấn đề chất lượng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "erä"
Đồng nghĩa
Cách dùng "erä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'erä' viittaa usein tiettyyn määrään tai sarjaan asioita, jotka käsitellään samanaikaisesti. Voi viitata esimerkiksi tuotantoerään tai pelierään.
Bảng chia từ (Taivutus) của "erä"
Bảng chia từ (Declension) cho erä:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | erä |
Sain eilen uuden erän postimerkkejä.
(Hôm qua tôi nhận được một lô tem mới.)
|
| Biến cách số ít | erää |
Tarvitsen vielä yhden erää jauhoja.
(Tôi cần thêm một mẻ bột nữa.)
|
| Sở hữu cách số ít | erän |
Erän koko oli suuri.
(Kích thước của lô hàng rất lớn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | erät |
Saimme useita eriä lahjoituksia.
(Chúng tôi đã nhận được nhiều đợt quyên góp khác nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ostin eilen suuren erän kahvia."
"Hôm qua tôi đã mua một lô lớn cà phê."
-
"He myivät koko erän halvalla."
"Họ đã bán toàn bộ lô hàng với giá rẻ."
-
"Näin pienen erän marjoja torilla."
"Tôi đã thấy một lô nhỏ quả mọng ở chợ."
-
"Ensimmäisenä eränä saimme valmiiksi kaikki suunnitelmat."
"Là lô đầu tiên, chúng tôi đã hoàn thành tất cả các kế hoạch."
-
"Hän toimi eränä muita paremmin tässä projektissa."
"Anh ấy đã thể hiện tốt hơn những người khác như một phần của lô (nhóm) trong dự án này."
-
"Eränä näitä tuotteita myytiin alennuksella."
"Một lô các sản phẩm này đã được bán giảm giá."
-
"Tässä erässä on liikaa virheitä."
"Trong lô (hàng) này có quá nhiều lỗi."
-
"Olen löytänyt yhden virheen tässä erässä."
"Tôi đã tìm thấy một lỗi trong lô (hàng) này."
-
"Erässä oli vain viisi tuotetta."
"Trong lô (hàng) chỉ có năm sản phẩm."
-
"Olen tyytyväinen tähän erääni."
"Tôi hài lòng với lô hàng này của tôi."
-
"Heidän eränsä oli suurempi kuin meidän."
"Lô hàng của họ lớn hơn của chúng tôi."
-
"Tarkastimme jokaisen eräsi huolellisesti."
"Chúng tôi đã kiểm tra cẩn thận từng lô hàng của bạn."