(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa erä
B1
substantiivi B1 General

erä

/ˈeræ/
mẻ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "erä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Määrä jotakin, joka käsitellään tai tehdään yhdellä kertaa.

Ý nghĩa của "erä" trong tiếng Việt

Một lượng vật liệu hoặc số lượng đồ vật được xử lý hoặc giải quyết cùng một lúc.

Câu ví dụ với "erä"

  • "Uusi erä tuotteita on saapunut varastoon."

    "Một mẻ sản phẩm mới đã đến kho."

  • "Tämä on jo kolmas erä, jonka joudumme palauttamaan laatuongelmien vuoksi."

    "Đây đã là mẻ thứ ba chúng tôi phải trả lại vì vấn đề chất lượng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "erä"

Đồng nghĩa

sarja (loạt) osuus (phần)

Cách dùng "erä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'erä' viittaa usein tiettyyn määrään tai sarjaan asioita, jotka käsitellään samanaikaisesti. Voi viitata esimerkiksi tuotantoerään tai pelierään.

Bảng chia từ (Taivutus) của "erä"

Bảng chia từ (Declension) cho erä:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít erä
Sain eilen uuden erän postimerkkejä.
(Hôm qua tôi nhận được một lô tem mới.)
Biến cách số ít erää
Tarvitsen vielä yhden erää jauhoja.
(Tôi cần thêm một mẻ bột nữa.)
Sở hữu cách số ít erän
Erän koko oli suuri.
(Kích thước của lô hàng rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều erät
Saimme useita eriä lahjoituksia.
(Chúng tôi đã nhận được nhiều đợt quyên góp khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Ostin eilen suuren erän kahvia."

    "Hôm qua tôi đã mua một lô lớn cà phê."

  • "He myivät koko erän halvalla."

    "Họ đã bán toàn bộ lô hàng với giá rẻ."

  • "Näin pienen erän marjoja torilla."

    "Tôi đã thấy một lô nhỏ quả mọng ở chợ."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Ensimmäisenä eränä saimme valmiiksi kaikki suunnitelmat."

    "Là lô đầu tiên, chúng tôi đã hoàn thành tất cả các kế hoạch."

  • "Hän toimi eränä muita paremmin tässä projektissa."

    "Anh ấy đã thể hiện tốt hơn những người khác như một phần của lô (nhóm) trong dự án này."

  • "Eränä näitä tuotteita myytiin alennuksella."

    "Một lô các sản phẩm này đã được bán giảm giá."

Cách Trong (Inessive)
  • "Tässä erässä on liikaa virheitä."

    "Trong lô (hàng) này có quá nhiều lỗi."

  • "Olen löytänyt yhden virheen tässä erässä."

    "Tôi đã tìm thấy một lỗi trong lô (hàng) này."

  • "Erässä oli vain viisi tuotetta."

    "Trong lô (hàng) chỉ có năm sản phẩm."

Hậu tố sở hữu
  • "Olen tyytyväinen tähän erääni."

    "Tôi hài lòng với lô hàng này của tôi."

  • "Heidän eränsä oli suurempi kuin meidän."

    "Lô hàng của họ lớn hơn của chúng tôi."

  • "Tarkastimme jokaisen eräsi huolellisesti."

    "Chúng tôi đã kiểm tra cẩn thận từng lô hàng của bạn."