jäätyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "jäätyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Muuttua kiinteäksi, yleensä kylmyyden vaikutuksesta.
Ý nghĩa của "jäätyä" trong tiếng Việt
Đông lại, làm cho đông lại, biến đổi từ trạng thái lỏng sang trạng thái đặc hoặc rắn.
Câu ví dụ với "jäätyä"
-
"Järvi jäätyy talvella."
"Hồ đóng băng vào mùa đông."
-
"Vesi jäätyy nollassa asteessa."
"Nước đóng băng ở không độ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "jäätyä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "jäätyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'jäätyä' diễn tả sự chuyển đổi từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn do lạnh. Cần phân biệt với 'pakastaa' (đông lạnh, cấp đông) thường dùng khi nói về việc làm đông thực phẩm.
Bảng chia từ (Taivutus) của "jäätyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: jäätyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | jään |
Minä jään tänne odottamaan.
(Tôi ở lại đây chờ đợi.)
|
| sinä (bạn) | jäädyt |
Sinä jäädyt ulkona ilman takkia.
(Bạn bị đóng băng ngoài trời mà không có áo khoác.)
|
| hän (anh/cô ấy) | jäätyy |
Hän jäätyy, jos ei laita hanskoja.
(Anh/Cô ấy sẽ bị đóng băng nếu không đeo găng tay.)
|
| me (chúng tôi) | jäämme |
Me jäämme sisälle lämmittelemään.
(Chúng tôi ở trong nhà để sưởi ấm.)
|
| te (các bạn) | jäätte |
Te jäätte jumiin, jos ajatte liian nopeasti.
(Các bạn sẽ bị mắc kẹt nếu lái xe quá nhanh.)
|
| he (họ) | jäätyvät |
He jäätyvät, jos uivat liian kauan kylmässä vedessä.
(Họ sẽ bị đóng băng nếu bơi quá lâu trong nước lạnh.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Järvi jäätyy talvella."
"Hồ đóng băng vào mùa đông."
-
"En halua, että sormeni jäätyvät."
"Tôi không muốn các ngón tay của tôi bị cóng."
-
"Eilen vesi jäätyi putkissa."
"Hôm qua nước đã đóng băng trong các đường ống."