(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kiireisempi
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

kiireisempi

/ˈkiːreisempi/
bận rộn hơn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kiireisempi"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on enemmän kiirettä tai joka on aktiivisempi toiminnassa.

Ý nghĩa của "kiireisempi" trong tiếng Việt

Bận rộn hơn; tích cực tham gia vào công việc hoặc các hoạt động.

Câu ví dụ với "kiireisempi"

  • "Olen kiireisempi kuin eilen."

    "Hôm nay tôi bận rộn hơn hôm qua."

  • "Hän on kiireisempi projektin kanssa kuin odotin."

    "Cô ấy bận rộn với dự án hơn tôi nghĩ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kiireisempi"

Đồng nghĩa

aktiivisempi (tích cực hơn)

Trái nghĩa

Cách dùng "kiireisempi" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kiireisempi' là dạng so sánh hơn của tính từ 'kiireinen' (bận rộn). Khi sử dụng, cần chú ý đến sự biến đổi của tính từ trong tiếng Phần Lan tùy thuộc vào giống (nominatiivi, genetiivi, partitiivi,...).

Bảng chia từ (Taivutus) của "kiireisempi"