(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kiskoa
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày

kiskoa

/ˈkiskoɑ/
nuốt ực
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kiskoa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Juoda tai syödä nopeasti suuria määriä.

Ý nghĩa của "kiskoa" trong tiếng Việt

Nuốt (thức ăn hoặc đồ uống) một cách nhanh chóng hoặc thành từng ngụm lớn.

Câu ví dụ với "kiskoa"

  • "Hän kiskoi koko pullon vettä yhdellä kulauksella."

    "Anh ấy nuốt ực cả chai nước chỉ trong một ngụm."

  • "Poika kiskoi mehua niin nopeasti, että sai hikkaa."

    "Cậu bé nuốt ực nước trái cây nhanh đến nỗi bị nấc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kiskoa"

Đồng nghĩa

Cách dùng "kiskoa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'kiskoa' kuvaa nopeaa ja usein äänekästä juomista tai syömistä. Vastaava ilmaisu 'nuốt ực' viittaa samaan toimintaan, mutta 'kiskoa' voi korostaa enemmän suurta määrää tai voimakkuutta.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kiskoa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kiskoa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kiskon
Minä kiskon narua.
(Tôi đang kéo sợi dây.)
sinä (bạn) kiskot
Sinä kiskot oven auki.
(Bạn kéo cánh cửa mở ra.)
hän (anh/cô ấy) kiskoo
Hän kiskoo mattoa.
(Anh/Cô ấy đang kéo tấm thảm.)
me (chúng tôi) kiskomme
Me kiskomme venettä rantaan.
(Chúng tôi đang kéo thuyền vào bờ.)
te (các bạn) kiskotte
Te kiskotte yhdessä.
(Các bạn đang cùng nhau kéo.)
he (họ) kiskovat
He kiskovat köyttä.
(Họ đang kéo sợi dây thừng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Hän lopetti karkkien kiskoamisen."

    "Cô ấy đã dừng việc ngấu nghiến kẹo."

  • "Kiskoaminen on epäterveellistä."

    "Việc ngấu nghiến là không tốt cho sức khỏe."

  • "Näen hänet usein kiskoamisen jälkeen."

    "Tôi thường thấy anh ấy sau khi ngấu nghiến."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee kiskoavanut koko pizzan yksin."

    "Có lẽ anh ấy đã ngốn hết cả chiếc pizza một mình."

  • "Lienee kiskoaneet kaikki karkit ennen elokuvan alkua."

    "Chắc hẳn họ đã chén sạch hết kẹo trước khi bộ phim bắt đầu."

  • "Se lienee kiskoan juuri sen mehun, jonka olit säästänyt huomiseksi."

    "Có vẻ như nó vừa ngốn hết ly nước ép mà bạn đã để dành cho ngày mai."