(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa paastota
B1
verbi B1 Sức khỏe/Dinh dưỡng

paastota

/ˈpɑːstoˌtɑ/
nhịn ăn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "paastota"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olla syömättä tai juomatta tietyn ajan.

Ý nghĩa của "paastota" trong tiếng Việt

Tước đoạt, lấy đi của ai cái gì đó; hoặc trong ngữ cảnh cụ thể này, nhịn ăn, không cho phép bản thân ăn.

Câu ví dụ với "paastota"

  • "Hän päätti paastota viikon ajan."

    "Cô ấy quyết định nhịn ăn trong một tuần."

  • "Monet muslimit paastoavat ramadanin aikana."

    "Nhiều người Hồi giáo nhịn ăn trong tháng Ramadan."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "paastota"

Đồng nghĩa

olla syömättä (không ăn)

Trái nghĩa

Cách dùng "paastota" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'paastota' thường được dùng để chỉ việc nhịn ăn vì lý do tôn giáo, sức khỏe hoặc biểu tình. Cần phân biệt với 'laihduttaa' (giảm cân) mặc dù đôi khi mục đích có thể liên quan.

Bảng chia từ (Taivutus) của "paastota"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: paastota

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) paastoan
Minä paastoan joka maanantai.
(Tôi nhịn ăn mỗi thứ Hai.)
sinä (bạn) paastoat
Sinä paastoat uskonnollisista syistä.
(Bạn nhịn ăn vì lý do tôn giáo.)
hän (anh/cô ấy) paastoaa
Hän paastoaa terveyden vuoksi.
(Anh ấy/Cô ấy nhịn ăn vì sức khỏe.)
me (chúng tôi) paastoamme
Me paastoamme yhdessä kerran viikossa.
(Chúng tôi cùng nhau nhịn ăn một lần một tuần.)
te (các bạn) paastoatte
Te paastoatte ennen leikkausta.
(Các bạn nhịn ăn trước khi phẫu thuật.)
he (họ) paastoavat
He paastoavat puhdistaakseen kehoaan.
(Họ nhịn ăn để thanh lọc cơ thể.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Eilen paastottiin aamusta iltaan."

    "Hôm qua, người ta đã nhịn ăn từ sáng đến tối."

  • "Viime pääsiäisenä paastottiin paljon."

    "Vào lễ Phục Sinh năm ngoái, người ta đã nhịn ăn rất nhiều."

  • "Ennen vanhaan pitkänäperjantaina paastottiin yleisesti."

    "Ngày xưa, người ta thường nhịn ăn vào Thứ Sáu Tuần Thánh."

Thì Hoàn thành
  • "Olen paastonnut koko päivän."

    "Tôi đã nhịn ăn cả ngày."

  • "He ovat paastonneet uskonnollisista syistä."

    "Họ đã nhịn ăn vì lý do tôn giáo."

  • "Sinä olet paastonnut liian pitkään, sinun pitäisi syödä jotain."

    "Bạn đã nhịn ăn quá lâu, bạn nên ăn gì đó."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin paastonnut koko viikon ennen lääkärin vastaanottoa."

    "Tôi đã nhịn ăn cả tuần trước khi đến gặp bác sĩ."

  • "Hän oli paastonnut uskonnollisista syistä ennen juhlaa."

    "Anh ấy đã nhịn ăn vì lý do tôn giáo trước lễ hội."

  • "Me olimme paastonneet valmistautuaksemme leikkaukseen lääkärin ohjeiden mukaisesti."

    "Chúng tôi đã nhịn ăn để chuẩn bị cho cuộc phẫu thuật theo hướng dẫn của bác sĩ."