(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa syödä
A1
verbi A1 Ăn uống, Sinh hoạt hàng ngày

syödä

/ˈsyø̯dæ/
ăn
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "syödä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

ottaa ruokaa suuhun, pureskella ja niellä

Ý nghĩa của "syödä" trong tiếng Việt

Cho (thức ăn) vào miệng, nhai và nuốt.

Câu ví dụ với "syödä"

  • "Minä syön aamiaista."

    "Tôi ăn sáng."

  • "Hän syö omenaa."

    "Cô ấy đang ăn một quả táo."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "syödä"

Đồng nghĩa

ateriaoida (Ăn một bữa ăn) nauttia (Thưởng thức (đồ ăn))

Trái nghĩa

Cách dùng "syödä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ 'syödä' là động từ cơ bản nhất để diễn tả hành động ăn. Cần phân biệt với các động từ khác như 'ateriaoida' (ăn một bữa ăn), 'nauttia' (thưởng thức, ăn một cách ngon lành).

Bảng chia từ (Taivutus) của "syödä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: syödä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) syön
Minä syön omenan.
(Tôi ăn một quả táo.)
sinä (bạn) syöt
Sinä syöt leipää.
(Bạn ăn bánh mì.)
hän (anh/cô ấy) syö
Hän syö jäätelöä.
(Anh/Cô ấy ăn kem.)
me (chúng tôi) syömme
Me syömme illallista.
(Chúng tôi ăn tối.)
te (các bạn) syötte
Te syötte pizzaa.
(Các bạn ăn pizza.)
he (họ) syövät
He syövät marjoja.
(Họ ăn quả mọng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Syödessä on tärkeää pureskella ruoka hyvin."

    "Khi ăn, điều quan trọng là phải nhai kỹ thức ăn."

  • "Hän sai mahakipua syödessä liian nopeasti."

    "Anh ấy bị đau bụng khi ăn quá nhanh."

  • "Syödessä ei saa puhua suu täynnä."

    "Không được nói khi miệng còn đầy thức ăn lúc ăn."