(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pahentua
B1
verbi B1 Tổng quát

pahentua

/ˈpɑhentuɑ/
trở nên tồi tệ hơn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pahentua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Muuttua huonommaksi; tulla huonommaksi.

Ý nghĩa của "pahentua" trong tiếng Việt

Trở nên tệ hơn; làm cho cái gì đó trở nên tệ hơn.

Câu ví dụ với "pahentua"

  • "Sää paheni äkkiä."

    "Thời tiết trở nên tồi tệ đột ngột."

  • "Hänen sairautensa paheni nopeasti."

    "Bệnh của anh ấy trở nên tồi tệ nhanh chóng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pahentua"

Đồng nghĩa

Cách dùng "pahentua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'pahentua' thường được dùng để chỉ sự suy giảm về chất lượng, tình trạng hoặc sức khỏe. Cần phân biệt với 'huonontua', có nghĩa tương tự nhưng có thể ám chỉ sự suy giảm nhẹ hơn hoặc dần dần hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pahentua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: pahentua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) pahennun
Minä pahennun tästä tilanteesta.
(Tôi cảm thấy tình hình này trở nên tồi tệ hơn.)
sinä (bạn) pahennut
Sinä pahennut yskäsi.
(Cơn ho của bạn trở nên tệ hơn.)
hän (anh/cô ấy) pahenee
Hänen olonsa pahenee.
(Tình trạng của anh ấy/cô ấy trở nên tồi tệ hơn.)
me (chúng tôi) pahennumme
Me pahennumme tästä melusta.
(Chúng tôi cảm thấy tiếng ồn này trở nên tồi tệ hơn.)
te (các bạn) pahennette
Te pahennette tilannetta valituksillanne.
(Các bạn làm cho tình hình trở nên tồi tệ hơn bằng những lời phàn nàn của mình.)
he (họ) pahenevat
Heidän ongelmansa pahenevat.
(Các vấn đề của họ trở nên tồi tệ hơn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Sään odotetaan pahentuvan huomenna."

    "Thời tiết được dự kiến sẽ trở nên tồi tệ hơn vào ngày mai."

  • "Hänen tilansa alkoi pahentua nopeasti."

    "Tình trạng của anh ấy bắt đầu trở nên tồi tệ nhanh chóng."

  • "On tärkeää estää tilannetta pahentumasta."

    "Điều quan trọng là ngăn chặn tình hình trở nên tồi tệ hơn."

Thì Hoàn thành
  • "Sää on pahentunut huomattavasti viime päivinä."

    "Thời tiết đã trở nên xấu đi đáng kể trong những ngày gần đây."

  • "Hänen terveytensä on pahentunut stressin vuoksi."

    "Sức khỏe của anh ấy đã trở nên tồi tệ hơn do căng thẳng."

  • "Tilanne on pahentunut neuvottelujen epäonnistuttua."

    "Tình hình đã trở nên tồi tệ hơn sau khi các cuộc đàm phán thất bại."

Thì Hiện tại
  • "Sää pahenee päivä päivältä."

    "Thời tiết trở nên tồi tệ hơn mỗi ngày."

  • "Tilanne pahenee, jos emme tee mitään."

    "Tình hình sẽ trở nên tồi tệ hơn nếu chúng ta không làm gì cả."

  • "Yskä pahenee öisin."

    "Cơn ho trở nên tồi tệ hơn vào ban đêm."