psyykkisesti
Định nghĩa & Giải nghĩa "psyykkisesti"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Psyykeen tai psyykkisiin prosesseihin liittyvällä tavalla.
Ý nghĩa của "psyykkisesti" trong tiếng Việt
Một cách liên quan đến tâm trí hoặc các quá trình tâm lý.
Câu ví dụ với "psyykkisesti"
-
"Hän oli psyykkisesti hyvin vahva selviytyäkseen kaikesta."
"Cô ấy rất mạnh mẽ về mặt tâm lý để vượt qua mọi thứ."
-
"Trauma vaikutti häneen psyykkisesti pitkään."
"Chấn thương đã ảnh hưởng đến cô ấy về mặt tâm lý trong một thời gian dài."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "psyykkisesti"
Đồng nghĩa
Cách dùng "psyykkisesti" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suunnilleen ilmaisuun "về mặt tâm lý" mutta korostaa enemmän yksilön sisäisiä psyykkisiä prosesseja.