(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tiputtaa
A2
verbi A2 Đời sống hàng ngày

tiputtaa

/ˈtiputːɑː/
nhỏ giọt
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tiputtaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Päästää pisaroita; vuotaa pisaroina.

Ý nghĩa của "tiputtaa" trong tiếng Việt

Nhỏ giọt; làm cho chất lỏng nhỏ giọt.

Câu ví dụ với "tiputtaa"

  • "Hana tiputtaa vettä."

    "Vòi nước nhỏ giọt."

  • "Lääkäri tiputti lääkettä potilaan silmään."

    "Bác sĩ nhỏ thuốc vào mắt bệnh nhân."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tiputtaa"

Đồng nghĩa

pisaroida (nhỏ giọt (nhiều giọt liên tục))

Cách dùng "tiputtaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tiputtaa' có nghĩa là 'nhỏ giọt' hoặc 'làm nhỏ giọt'. Cần phân biệt với các từ liên quan đến mưa (sataa) hoặc chảy (virrata).

Bảng chia từ (Taivutus) của "tiputtaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: tiputtaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) tiputan
Minä tiputan vettä kasveille.
(Tôi tưới nước cho cây.)
sinä (bạn) tiputat
Sinä tiputat kastelukannusta.
(Bạn đang tưới từ bình tưới.)
hän (anh/cô ấy) tiputtaa
Hän tiputtaa lääkettä silmään.
(Cô ấy nhỏ thuốc vào mắt.)
me (chúng tôi) tiputamme
Me tiputamme öljyä koneeseen.
(Chúng tôi đang nhỏ dầu vào máy.)
te (các bạn) tiputatte
Te tiputatte kastiketta salaattiin.
(Các bạn đang nhỏ nước sốt vào salad.)
he (họ) tiputtavat
He tiputtavat vettä kattotiililtä.
(Nước nhỏ giọt từ ngói lợp của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Sateen alkaessa tiputtamasta, juoksimme suojaan."

    "Khi trời bắt đầu mưa nhỏ, chúng tôi chạy đi trú ẩn."

  • "Tiputtamasta vedestä huolimatta, katto vuotaa edelleen."

    "Mặc dù không còn nhỏ giọt nước, mái nhà vẫn tiếp tục dột."

  • "Hän lopetti tiputtamasta silmätipat ja hänen silmänsä alkoivat parantua."

    "Anh ấy ngừng nhỏ thuốc nhỏ mắt và mắt anh ấy bắt đầu cải thiện."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Katto lienee vaurioitunut, koska sieltä taitaa tiputtane vettä."

    "Có vẻ như mái nhà đã bị hư hại, vì hình như nước có thể nhỏ giọt từ đó."

  • "Jos pakastin on rikki, sinne laitetut jäätelöt lienevät jo sulaneet ja saattavat tiputtane ympäriinsä."

    "Nếu tủ đông bị hỏng, kem được đặt vào đó có lẽ đã tan chảy và có thể nhỏ giọt khắp nơi."

  • "Hän lienee lisännyt liikaa vettä taikinaan, koska se saattaisi tiputtane helposti pellille."

    "Có lẽ cô ấy đã thêm quá nhiều nước vào bột, vì nó có thể dễ dàng nhỏ giọt lên khay nướng."

Thì Hiện tại
  • "Hana tiputtaa vettä."

    "Vòi nước đang nhỏ giọt nước."

  • "Katto tiputtaa sateen jälkeen."

    "Mái nhà nhỏ giọt sau cơn mưa."

  • "Lääkäri tiputtaa lääkettä potilaalle."

    "Bác sĩ đang nhỏ thuốc cho bệnh nhân."