tiputtaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "tiputtaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Päästää pisaroita; vuotaa pisaroina.
Ý nghĩa của "tiputtaa" trong tiếng Việt
Nhỏ giọt; làm cho chất lỏng nhỏ giọt.
Câu ví dụ với "tiputtaa"
-
"Hana tiputtaa vettä."
"Vòi nước nhỏ giọt."
-
"Lääkäri tiputti lääkettä potilaan silmään."
"Bác sĩ nhỏ thuốc vào mắt bệnh nhân."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tiputtaa"
Đồng nghĩa
Cách dùng "tiputtaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'tiputtaa' có nghĩa là 'nhỏ giọt' hoặc 'làm nhỏ giọt'. Cần phân biệt với các từ liên quan đến mưa (sataa) hoặc chảy (virrata).
Bảng chia từ (Taivutus) của "tiputtaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: tiputtaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | tiputan |
Minä tiputan vettä kasveille.
(Tôi tưới nước cho cây.)
|
| sinä (bạn) | tiputat |
Sinä tiputat kastelukannusta.
(Bạn đang tưới từ bình tưới.)
|
| hän (anh/cô ấy) | tiputtaa |
Hän tiputtaa lääkettä silmään.
(Cô ấy nhỏ thuốc vào mắt.)
|
| me (chúng tôi) | tiputamme |
Me tiputamme öljyä koneeseen.
(Chúng tôi đang nhỏ dầu vào máy.)
|
| te (các bạn) | tiputatte |
Te tiputatte kastiketta salaattiin.
(Các bạn đang nhỏ nước sốt vào salad.)
|
| he (họ) | tiputtavat |
He tiputtavat vettä kattotiililtä.
(Nước nhỏ giọt từ ngói lợp của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Sateen alkaessa tiputtamasta, juoksimme suojaan."
"Khi trời bắt đầu mưa nhỏ, chúng tôi chạy đi trú ẩn."
-
"Tiputtamasta vedestä huolimatta, katto vuotaa edelleen."
"Mặc dù không còn nhỏ giọt nước, mái nhà vẫn tiếp tục dột."
-
"Hän lopetti tiputtamasta silmätipat ja hänen silmänsä alkoivat parantua."
"Anh ấy ngừng nhỏ thuốc nhỏ mắt và mắt anh ấy bắt đầu cải thiện."
-
"Katto lienee vaurioitunut, koska sieltä taitaa tiputtane vettä."
"Có vẻ như mái nhà đã bị hư hại, vì hình như nước có thể nhỏ giọt từ đó."
-
"Jos pakastin on rikki, sinne laitetut jäätelöt lienevät jo sulaneet ja saattavat tiputtane ympäriinsä."
"Nếu tủ đông bị hỏng, kem được đặt vào đó có lẽ đã tan chảy và có thể nhỏ giọt khắp nơi."
-
"Hän lienee lisännyt liikaa vettä taikinaan, koska se saattaisi tiputtane helposti pellille."
"Có lẽ cô ấy đã thêm quá nhiều nước vào bột, vì nó có thể dễ dàng nhỏ giọt lên khay nướng."
-
"Hana tiputtaa vettä."
"Vòi nước đang nhỏ giọt nước."
-
"Katto tiputtaa sateen jälkeen."
"Mái nhà nhỏ giọt sau cơn mưa."
-
"Lääkäri tiputtaa lääkettä potilaalle."
"Bác sĩ đang nhỏ thuốc cho bệnh nhân."