abnegazione
Định nghĩa & Giải nghĩa "abnegazione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Rinuncia volontaria ai propri desideri, interessi o vantaggi, per il bene altrui o per un ideale.
Ý nghĩa của "abnegazione" trong tiếng Việt
Hành động từ bỏ những mong muốn và nhu cầu của bản thân để giúp đỡ người khác.
Câu ví dụ tiếng Ý với "abnegazione"
-
"La sua abnegazione per la famiglia era ammirevole."
"Sự hy sinh bản thân của anh ấy cho gia đình thật đáng ngưỡng mộ."
-
"L'abnegazione dei medici durante la pandemia è stata eroica."
"Sự hy sinh bản thân của các bác sĩ trong đại dịch thật anh dũng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "abnegazione"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "abnegazione" & Ghi chú
Cách dùng "abnegazione" đúng ngữ cảnh
Từ 'abnegazione' thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, thể hiện sự hy sinh cao cả và tự nguyện. Cần phân biệt với 'sacrificio' (sự hy sinh) mang nghĩa rộng hơn và có thể không hoàn toàn tự nguyện.
Ngữ pháp & Chia từ "abnegazione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | l'abnegazione |
L'abnegazione è una virtù ammirevole.
(Sự hy sinh quên mình là một đức tính đáng ngưỡng mộ.)
|
| Với mạo từ xác định | le abnegazioni |
Le abnegazioni dei volontari hanno salvato molte vite.
(Sự hy sinh của các tình nguyện viên đã cứu sống nhiều người.)
|
| Với mạo từ không xác định | un'abnegazione |
Ha dimostrato un'abnegazione incredibile nel prendersi cura del padre malato.
(Anh ấy đã thể hiện sự hy sinh quên mình đáng kinh ngạc khi chăm sóc người cha bị bệnh.)
|