acquisito
Định nghĩa & Giải nghĩa "acquisito"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che ha diritto di possedere qualcosa, che è stato ottenuto legalmente.
Ý nghĩa của "acquisito" trong tiếng Việt
Được đảm bảo chắc chắn quyền sở hữu hoặc được giao cho; có quyền vô điều kiện đối với tài sản hoặc lợi ích.
Câu ví dụ tiếng Ý với "acquisito"
-
"Ha acquisito il diritto alla pensione."
"Anh ấy đã được hưởng quyền hưởng lương hưu."
-
"L'azienda ha acquisito nuove quote di mercato."
"Công ty đã được hưởng thêm thị phần mới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "acquisito"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "acquisito" & Ghi chú
Cách dùng "acquisito" đúng ngữ cảnh
Từ 'acquisito' thường được dùng để chỉ quyền lợi, tài sản, hoặc kiến thức đã được chính thức và hợp pháp giành được. Khác với 'ottenuto' (đạt được), 'acquisito' nhấn mạnh vào khía cạnh pháp lý và quyền sở hữu.
Ngữ pháp & Chia từ "acquisito" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il diritto acquisito alla pensione è una garanzia importante per i lavoratori."
"Quyền được hưởng lương hưu đã có được là một sự đảm bảo quan trọng cho người lao động."
-
"Le competenze acquisite durante il corso di formazione sono state fondamentali per il suo avanzamento di carriera."
"Những kỹ năng có được trong khóa đào tạo là nền tảng cho sự thăng tiến trong sự nghiệp của cô ấy."
-
"Abbiamo acquisito una conoscenza approfondita del mercato grazie alle nostre ricerche."
"Chúng tôi đã đạt được kiến thức chuyên sâu về thị trường nhờ vào các nghiên cứu của mình."
-
"Il diritto acquisito alla pensione è un traguardo importante."
"Quyền được hưởng lương hưu đã đạt được là một cột mốc quan trọng."
-
"Le competenze acquisite durante il corso sono state fondamentali per il mio lavoro."
"Những kỹ năng thu được trong khóa học rất quan trọng đối với công việc của tôi."
-
"Hanno un vantaggio acquisito grazie alla loro esperienza nel settore."
"Họ có một lợi thế có được nhờ kinh nghiệm của họ trong lĩnh vực này."
-
"Quel diritto acquisito è stato fondamentale per la sua carriera."
"Cái quyền đã được giành được đó rất quan trọng đối với sự nghiệp của anh ấy."
-
"Quei privilegi acquisiti nel tempo ora sono messi in discussione."
"Những đặc quyền có được theo thời gian đó hiện đang bị đặt dấu hỏi."
-
"È bello l'appartamento acquisito di recente dalla mia amica."
"Căn hộ mà bạn tôi mới mua gần đây thật đẹp."