annerire
Định nghĩa & Giải nghĩa "annerire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Rendere nero o più scuro; diventare nero o più scuro.
Ý nghĩa của "annerire" trong tiếng Việt
Làm cho cái gì đó trở nên đen hoặc tối hơn; trở nên đen hoặc tối hơn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "annerire"
-
"Il fumo annerì i muri della cucina."
"Khói làm đen các bức tường của nhà bếp."
-
"Con il tempo, l'argento tende ad annerire."
"Theo thời gian, bạc có xu hướng bị đen đi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "annerire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "annerire" & Ghi chú
Cách dùng "annerire" đúng ngữ cảnh
Tương tự như 'làm đen' trong tiếng Việt, 'annerire' có thể dùng để chỉ hành động làm cho vật gì đó đen hơn hoặc tự vật đó trở nên đen hơn. Cần phân biệt với 'imbrunire' (làm tối đi, sẫm lại) có sắc thái nhẹ hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "annerire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "annerire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | annerisco |
Io annerisco i miei disegni con la matita.
(Tôi làm đen các bản vẽ của mình bằng bút chì.)
|
| tu (bạn) | annerisci |
Tu annerisci la carta con il carbone.
(Bạn làm đen giấy bằng than.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | annerisce |
Il tempo annerisce le pagine dei libri antichi.
(Thời gian làm đen các trang sách cổ.)
|
| noi (chúng tôi) | anneriamo |
Noi anneriamo le sopracciglia con la tinta.
(Chúng tôi nhuộm đen lông mày bằng thuốc nhuộm.)
|
| voi (các bạn) | annerite |
Voi annerite il metallo con il fuoco.
(Các bạn làm đen kim loại bằng lửa.)
|
| loro (họ) | anneriscono |
Loro anneriscono il cibo bruciandolo.
(Họ làm đen thức ăn bằng cách đốt cháy nó.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La frutta è annerita perché l'ho lasciata fuori troppo a lungo."
"Hoa quả đã bị thâm đen vì tôi đã để nó bên ngoài quá lâu."
-
"Il cielo si è annerito prima del temporale."
"Bầu trời đã tối sầm lại trước cơn giông."
-
"Le foglie sono annerite a causa del gelo."
"Những chiếc lá đã bị đen đi vì sương giá."
-
"Se lasciassi il ferro da stiro troppo a lungo sulla camicia, la stoffa si annerirebbe."
"Nếu tôi để bàn ủi quá lâu trên áo sơ mi, vải sẽ bị cháy đen."
-
"Con l'inquinamento, le facciate dei palazzi in centro storico si annerirebbero rapidamente se non venissero pulite regolarmente."
"Với ô nhiễm, mặt tiền của các tòa nhà trong trung tâm lịch sử sẽ bị đen đi nhanh chóng nếu chúng không được làm sạch thường xuyên."
-
"Non mi stupirei se, a contatto con l'aria, quella particolare lega di metallo si annerirebbe in pochi minuti."
"Tôi sẽ không ngạc nhiên nếu, khi tiếp xúc với không khí, hợp kim kim loại đặc biệt đó sẽ bị đen đi trong vài phút."
-
"Annerisci quella vecchia pentola di rame prima di pulirla!"
"Hãy làm đen cái nồi đồng cũ kia trước khi làm sạch nó!"
-
"Anneriamo il tetto con vernice resistente al sole, così durerà di più."
"Chúng ta hãy làm đen mái nhà bằng sơn chống nắng để nó bền hơn."
-
"Non annerire la reputazione di un uomo innocente!"
"Đừng làm hoen ố thanh danh của một người vô tội!"
-
"La pioggia acida ha annerito le foglie degli alberi."
"Mưa axit đã làm đen lá cây."
-
"Con il tempo, il rame si è annerito."
"Theo thời gian, đồng đã bị đen đi."
-
"Mi sono annerito le mani lavorando nel giardino."
"Tôi đã làm đen tay khi làm việc trong vườn."
-
"In questa fabbrica, si anneriscono i metalli con un processo chimico speciale."
"Trong nhà máy này, kim loại được làm đen bằng một quy trình hóa học đặc biệt."
-
"Durante l'incendio, si è annerita tutta la facciata dell'edificio."
"Trong suốt vụ hỏa hoạn, toàn bộ mặt tiền của tòa nhà đã bị làm đen."
-
"Con l'esposizione prolungata al sole, si annerisce facilmente la pelle."
"Khi tiếp xúc lâu với ánh nắng mặt trời, da dễ bị sạm đen."