oscurare
Định nghĩa & Giải nghĩa "oscurare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Rendere oscuro, meno chiaro o visibile; nascondere alla vista.
Ý nghĩa của "oscurare" trong tiếng Việt
Làm cho không rõ ràng, không dễ thấy, hoặc bị che khuất.
Câu ví dụ tiếng Ý với "oscurare"
-
"Le nuvole oscurano il sole."
"Mây che khuất mặt trời."
-
"L'albero oscurava la vista del lago."
"Cái cây che khuất tầm nhìn ra hồ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "oscurare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "oscurare" & Ghi chú
Cách dùng "oscurare" đúng ngữ cảnh
Từ 'oscurare' có nghĩa là làm cho tối đi, che khuất, hoặc làm cho không rõ ràng. Nó thường được dùng để chỉ hành động che đậy, làm mờ đi ánh sáng hoặc tầm nhìn. Cần phân biệt với 'nascondere' (ẩn náu, giấu giếm).
Ngữ pháp & Chia từ "oscurare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "oscurare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | oscuro |
Io oscuro le finestre per dormire meglio.
(Tôi che rèm cửa sổ để ngủ ngon hơn.)
|
| tu (bạn) | oscuri |
Tu oscuri la stanza quando vuoi guardare un film.
(Bạn làm tối căn phòng khi bạn muốn xem phim.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | oscura |
Il fumo oscura la vista della città.
(Khói làm tối tầm nhìn của thành phố.)
|
| noi (chúng tôi) | oscuriamo |
Noi oscuriamo le luci durante la proiezione.
(Chúng tôi làm tối đèn trong suốt buổi chiếu phim.)
|
| voi (các bạn) | oscurate |
Voi oscurate i vetri con la tenda.
(Các bạn che tối kính bằng rèm cửa.)
|
| loro (họ) | oscurano |
Loro oscurano le stanze per creare un'atmosfera rilassante.
(Họ làm tối các phòng để tạo ra một bầu không khí thư giãn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se il sole dovesse oscurare la città, tutti accenderebbero le luci."
"Nếu mặt trời làm tối thành phố, mọi người sẽ bật đèn lên."
-
"Se la nebbia avesse oscurato il faro, la nave si sarebbe persa."
"Nếu sương mù làm tối ngọn hải đăng, con tàu đã bị lạc."
-
"Se la luna oscurasse il cielo, le stelle sarebbero più visibili."
"Nếu mặt trăng làm tối bầu trời, các vì sao sẽ dễ thấy hơn."
-
"Il fumo denso oscurano il cielo sopra la città."
"Khói dày làm tối bầu trời trên thành phố."
-
"Quando abbasso le persiane, oscuro completamente la stanza."
"Khi tôi hạ rèm xuống, tôi làm tối hoàn toàn căn phòng."
-
"Le nuvole oscurano il sole durante la tempesta."
"Mây che khuất mặt trời trong cơn bão."
-
"Chi ha cercato di oscurare la verità?"
"Ai đã cố gắng che giấu sự thật?"
-
"Perché dovremmo oscurare le finestre?"
"Tại sao chúng ta nên che rèm cửa sổ?"
-
"Come possiamo oscurare questo brutto ricordo?"
"Làm thế nào chúng ta có thể xóa đi ký ức tồi tệ này?"
-
"Il fumo denso oscurò la vista della città."
"Khói dày đặc che khuất tầm nhìn thành phố."
-
"Non oscurare la lampada, ho bisogno di luce per leggere."
"Đừng che đèn, tôi cần ánh sáng để đọc sách."
-
"Le nuvole nere oscurano il sole."
"Những đám mây đen che khuất mặt trời."