(Vị trí top_banner)
Hình minh họa annotare
B1
verbo B1 Ngôn ngữ học, Học thuật, Công nghệ thông tin

annotare

/an.noˈta.re/
chú thích
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "annotare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Aggiungere note o commenti a un testo, un diagramma o un disegno per spiegare o chiarire.

Ý nghĩa của "annotare" trong tiếng Việt

Chú thích, thêm ghi chú hoặc bình luận vào một văn bản, sơ đồ hoặc bản vẽ để giải thích hoặc làm rõ.

Câu ví dụ tiếng Ý với "annotare"

  • "Ho dovuto annotare tutte le modifiche apportate al progetto."

    "Tôi đã phải chú thích tất cả các thay đổi được thực hiện trong dự án."

  • "Il professore ha annotato i nostri compiti con commenti utili."

    "Giáo sư đã chú thích bài tập của chúng tôi với những bình luận hữu ích."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "annotare"

Đồng nghĩa

commentare (bình luận) glosare (giải thích)

Cách dùng "annotare" & Ghi chú

Cách dùng "annotare" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'chú thích' có thể dùng như danh từ hoặc động từ. Trong tiếng Ý, 'annotare' là động từ. Cần phân biệt với 'nota' (danh từ, nghĩa là ghi chú). 'Annotare' nhấn mạnh hành động thêm thông tin giải thích.

Ngữ pháp & Chia từ "annotare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "annotare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) annoto
Io annoto tutte le spese nel mio quaderno.
(Tôi ghi chú tất cả các chi phí vào cuốn sổ của mình.)
tu (bạn) annoti
Tu annoti sempre le tue idee?
(Bạn có luôn ghi chú lại những ý tưởng của mình không?)
lui/lei (anh/cô ấy) annota
Lei annota diligentemente tutte le informazioni importanti.
(Cô ấy ghi chú một cách cẩn thận tất cả các thông tin quan trọng.)
noi (chúng tôi) annotiamo
Noi annotiamo i risultati degli esperimenti.
(Chúng tôi ghi chú lại kết quả của các thí nghiệm.)
voi (các bạn) annotate
Voi annotate tutti i dettagli del contratto?
(Các bạn có ghi chú tất cả các chi tiết của hợp đồng không?)
loro (họ) annotano
Loro annotano i cambiamenti del mercato azionario.
(Họ ghi chú lại những thay đổi của thị trường chứng khoán.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): annotato
"Il professore ha annotato i nostri progressi."
(Giáo sư đã ghi chú lại sự tiến bộ của chúng tôi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto annotando i risultati dell'esperimento nel mio quaderno."

    "Tôi đang ghi chú kết quả của thí nghiệm vào cuốn sổ tay của mình."

  • "Stiamo annotando le modifiche al progetto mentre le discutiamo."

    "Chúng tôi đang ghi chú những thay đổi cho dự án trong khi chúng tôi thảo luận về chúng."

  • "Il professore sta annotando i nostri errori sui compiti."

    "Giáo sư đang ghi chú những lỗi của chúng tôi trên bài tập."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Il documento è stato annotato con cura dal professore."

    "Tài liệu đã được giáo sư ghi chú cẩn thận."

  • "Le bozze vengono annotate dai revisori prima della pubblicazione."

    "Các bản nháp được các biên tập viên chú thích trước khi xuất bản."

  • "La partitura sarà annotata dal direttore d'orchestra durante le prove."

    "Bản nhạc sẽ được nhạc trưởng chú thích trong quá trình luyện tập."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando studiavo all'università, annotavo sempre i passaggi più importanti, ma ieri ho annotato solo le conclusioni."

    "Khi tôi còn học đại học, tôi luôn ghi chú những đoạn quan trọng nhất, nhưng hôm qua tôi chỉ ghi chú những kết luận."

  • "Mentre il professore spiegava, io annotavo diligentemente tutto ciò che diceva, poi ho annotato un commento personale alla fine."

    "Trong khi giáo sư giảng, tôi ghi chú cẩn thận mọi điều thầy nói, sau đó tôi đã ghi chú một bình luận cá nhân vào cuối."

  • "Annotavo ogni giorno le spese nel mio quaderno, ma la settimana scorsa ho annotato tutto direttamente sul computer."

    "Hàng ngày tôi ghi chú các khoản chi tiêu vào sổ tay của mình, nhưng tuần trước tôi đã ghi chú mọi thứ trực tiếp trên máy tính."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io annoto sempre le mie idee su un quaderno."

    "Tôi luôn ghi chú những ý tưởng của mình vào một cuốn sổ."

  • "Quando leggi un libro, annoti i passaggi più importanti?"

    "Khi bạn đọc một cuốn sách, bạn có ghi chú những đoạn quan trọng nhất không?"

  • "Gli studenti annotano diligentemente le spiegazioni del professore durante la lezione."

    "Các sinh viên ghi chú cẩn thận những lời giải thích của giáo sư trong suốt bài giảng."

Cách đặt câu hỏi
  • "Cosa dovremmo annotare su questo documento?"

    "Chúng ta nên chú thích điều gì vào tài liệu này?"

  • "Perché non hai annotato i risultati dell'esperimento?"

    "Tại sao bạn không ghi chú kết quả của thí nghiệm?"

  • "Chi ha annotato questi cambiamenti nel progetto?"

    "Ai đã ghi chú những thay đổi này trong dự án?"

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che fosse necessario che tu annotassi ogni dettaglio durante la riunione."

    "Tôi tin rằng bạn cần phải ghi chú mọi chi tiết trong cuộc họp."

  • "Sarebbe stato utile se avessi annotato le modifiche direttamente sul documento."

    "Sẽ hữu ích hơn nếu bạn ghi chú những thay đổi trực tiếp lên tài liệu."

  • "Dubitavo che lei annotasse tutti i nomi correttamente nella lista."

    "Tôi nghi ngờ rằng cô ấy ghi chú đúng tất cả các tên vào danh sách."