(Vị trí top_banner)
Hình minh họa avvisare
B1
verbo B1 Giao tiếp xã hội

avvisare

/av.viˈsa.re/
Báo tin
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "avvisare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Informare qualcuno di qualcosa, specialmente di una notizia importante.

Ý nghĩa của "avvisare" trong tiếng Việt

Thông báo cho ai đó một tin quan trọng, đặc biệt là tin xấu.

Câu ví dụ tiếng Ý với "avvisare"

  • "L'ho avvisato della morte di suo padre."

    "Tôi đã báo cho anh ấy tin về cái chết của cha anh ấy."

  • "Mi ha avvisato che sarebbe arrivato in ritardo."

    "Anh ấy báo cho tôi biết rằng anh ấy sẽ đến muộn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "avvisare"

Đồng nghĩa

Cách dùng "avvisare" & Ghi chú

Cách dùng "avvisare" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'báo tin' thường mang ý nghĩa thông báo tin không vui. 'Avvisare' trong tiếng Ý có thể dùng cho cả tin tốt và tin xấu, nhưng khi muốn nhấn mạnh tính chất nghiêm trọng của tin, có thể dùng 'preavvisare' (báo trước). Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp.

Ngữ pháp & Chia từ "avvisare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "avvisare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) avviso
Io avviso sempre i miei genitori quando viaggio.
(Tôi luôn báo cho bố mẹ khi tôi đi du lịch.)
tu (bạn) avvisi
Tu avvisi il capo se ci sono problemi?
(Bạn có báo cho sếp nếu có vấn đề không?)
lui/lei (anh/cô ấy) avvisa
Lei avvisa sempre in anticipo quando non può venire.
(Cô ấy luôn báo trước khi không thể đến.)
noi (chúng tôi) avvisiamo
Noi avvisiamo i clienti dei nuovi prodotti.
(Chúng tôi thông báo cho khách hàng về các sản phẩm mới.)
voi (các bạn) avvisate
Voi avvisate la segreteria se arrivate in ritardo.
(Các bạn báo cho văn phòng nếu đến muộn.)
loro (họ) avvisano
Loro avvisano tutti i dipendenti delle nuove regole.
(Họ thông báo cho tất cả nhân viên về các quy tắc mới.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): avvisato
"Ho avvisato tutti i miei amici della festa."
(Tôi đã báo cho tất cả bạn bè của tôi về bữa tiệc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Tương lai đơn
  • "Ti avviserò non appena avrò maggiori informazioni."

    "Tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi tôi có thêm thông tin."

  • "Domani avviseremo tutti i partecipanti del cambio di programma."

    "Ngày mai chúng tôi sẽ thông báo cho tất cả những người tham gia về sự thay đổi lịch trình."

  • "Non appena saprò qualcosa, l'avviserò immediatamente."

    "Ngay khi tôi biết điều gì đó, tôi sẽ thông báo cho anh ấy/cô ấy ngay lập tức."

Cách đặt câu hỏi
  • "Chi dobbiamo avvisare dell'arrivo del treno?"

    "Chúng ta phải báo cho ai về việc tàu đến?"

  • "Quando hai intenzione di avvisare i tuoi genitori della decisione?"

    "Khi nào bạn định báo cho bố mẹ bạn về quyết định này?"

  • "Perché non ci hai avvisato del cambiamento di programma?"

    "Tại sao bạn không báo cho chúng tôi về sự thay đổi lịch trình?"

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Devo avvisare Marco della riunione di domani."

    "Tôi phải báo cho Marco về cuộc họp ngày mai."

  • "Non abbiamo potuto avvisare tutti i partecipanti in tempo."

    "Chúng tôi đã không thể thông báo cho tất cả những người tham gia kịp thời."

  • "Ti avviserò non appena avrò maggiori informazioni."

    "Tôi sẽ báo cho bạn ngay khi tôi có thêm thông tin."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In questi casi, si deve avvisare immediatamente la polizia."

    "Trong những trường hợp này, người ta phải báo ngay cho cảnh sát."

  • "Prima di prendere una decisione importante, si deve avvisare i responsabili del progetto."

    "Trước khi đưa ra quyết định quan trọng, cần phải thông báo cho những người chịu trách nhiệm dự án."

  • "Si avvisa la gentile clientela che il negozio resterà chiuso per inventario."

    "Chúng tôi xin thông báo đến quý khách hàng rằng cửa hàng sẽ đóng cửa để kiểm kê."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che lui mi avvisi se cambia idea."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sẽ báo cho tôi nếu anh ấy đổi ý."

  • "È necessario che tu avvisi i tuoi genitori del tuo arrivo."

    "Cần thiết là bạn phải báo cho bố mẹ bạn về sự đến của bạn."

  • "Non credo che loro avvisino tutti i dipendenti del cambiamento di politica aziendale."

    "Tôi không tin rằng họ sẽ thông báo cho tất cả nhân viên về sự thay đổi chính sách của công ty."