avvisare
Định nghĩa & Giải nghĩa "avvisare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Informare qualcuno di qualcosa, specialmente di una notizia importante.
Ý nghĩa của "avvisare" trong tiếng Việt
Thông báo cho ai đó một tin quan trọng, đặc biệt là tin xấu.
Câu ví dụ tiếng Ý với "avvisare"
-
"L'ho avvisato della morte di suo padre."
"Tôi đã báo cho anh ấy tin về cái chết của cha anh ấy."
-
"Mi ha avvisato che sarebbe arrivato in ritardo."
"Anh ấy báo cho tôi biết rằng anh ấy sẽ đến muộn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "avvisare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "avvisare" & Ghi chú
Cách dùng "avvisare" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, 'báo tin' thường mang ý nghĩa thông báo tin không vui. 'Avvisare' trong tiếng Ý có thể dùng cho cả tin tốt và tin xấu, nhưng khi muốn nhấn mạnh tính chất nghiêm trọng của tin, có thể dùng 'preavvisare' (báo trước). Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp.
Ngữ pháp & Chia từ "avvisare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "avvisare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | avviso |
Io avviso sempre i miei genitori quando viaggio.
(Tôi luôn báo cho bố mẹ khi tôi đi du lịch.)
|
| tu (bạn) | avvisi |
Tu avvisi il capo se ci sono problemi?
(Bạn có báo cho sếp nếu có vấn đề không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | avvisa |
Lei avvisa sempre in anticipo quando non può venire.
(Cô ấy luôn báo trước khi không thể đến.)
|
| noi (chúng tôi) | avvisiamo |
Noi avvisiamo i clienti dei nuovi prodotti.
(Chúng tôi thông báo cho khách hàng về các sản phẩm mới.)
|
| voi (các bạn) | avvisate |
Voi avvisate la segreteria se arrivate in ritardo.
(Các bạn báo cho văn phòng nếu đến muộn.)
|
| loro (họ) | avvisano |
Loro avvisano tutti i dipendenti delle nuove regole.
(Họ thông báo cho tất cả nhân viên về các quy tắc mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ti avviserò non appena avrò maggiori informazioni."
"Tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi tôi có thêm thông tin."
-
"Domani avviseremo tutti i partecipanti del cambio di programma."
"Ngày mai chúng tôi sẽ thông báo cho tất cả những người tham gia về sự thay đổi lịch trình."
-
"Non appena saprò qualcosa, l'avviserò immediatamente."
"Ngay khi tôi biết điều gì đó, tôi sẽ thông báo cho anh ấy/cô ấy ngay lập tức."
-
"Chi dobbiamo avvisare dell'arrivo del treno?"
"Chúng ta phải báo cho ai về việc tàu đến?"
-
"Quando hai intenzione di avvisare i tuoi genitori della decisione?"
"Khi nào bạn định báo cho bố mẹ bạn về quyết định này?"
-
"Perché non ci hai avvisato del cambiamento di programma?"
"Tại sao bạn không báo cho chúng tôi về sự thay đổi lịch trình?"
-
"Devo avvisare Marco della riunione di domani."
"Tôi phải báo cho Marco về cuộc họp ngày mai."
-
"Non abbiamo potuto avvisare tutti i partecipanti in tempo."
"Chúng tôi đã không thể thông báo cho tất cả những người tham gia kịp thời."
-
"Ti avviserò non appena avrò maggiori informazioni."
"Tôi sẽ báo cho bạn ngay khi tôi có thêm thông tin."
-
"In questi casi, si deve avvisare immediatamente la polizia."
"Trong những trường hợp này, người ta phải báo ngay cho cảnh sát."
-
"Prima di prendere una decisione importante, si deve avvisare i responsabili del progetto."
"Trước khi đưa ra quyết định quan trọng, cần phải thông báo cho những người chịu trách nhiệm dự án."
-
"Si avvisa la gentile clientela che il negozio resterà chiuso per inventario."
"Chúng tôi xin thông báo đến quý khách hàng rằng cửa hàng sẽ đóng cửa để kiểm kê."
-
"Dubito che lui mi avvisi se cambia idea."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sẽ báo cho tôi nếu anh ấy đổi ý."
-
"È necessario che tu avvisi i tuoi genitori del tuo arrivo."
"Cần thiết là bạn phải báo cho bố mẹ bạn về sự đến của bạn."
-
"Non credo che loro avvisino tutti i dipendenti del cambiamento di politica aziendale."
"Tôi không tin rằng họ sẽ thông báo cho tất cả nhân viên về sự thay đổi chính sách của công ty."