baluardo
Định nghĩa & Giải nghĩa "baluardo"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Opera fortificatoria sporgente rispetto al perimetro di una piazzaforte, atta a consentire il tiro di fiancheggiamento.
Ý nghĩa của "baluardo" trong tiếng Việt
Một bộ phận nhô ra của công trình phòng thủ được xây dựng ở một góc so với bức tường, để cho phép hỏa lực phòng thủ theo nhiều hướng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "baluardo"
-
"Il baluardo proteggeva la città dagli invasori."
"Thành trì bảo vệ thành phố khỏi những kẻ xâm lược."
-
"La libertà di parola è un baluardo della democrazia."
"Tự do ngôn luận là một thành trì của nền dân chủ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "baluardo"
Đồng nghĩa
Cách dùng "baluardo" & Ghi chú
Cách dùng "baluardo" đúng ngữ cảnh
Baluardo thường được dùng để chỉ một thành trì kiên cố, mang tính phòng thủ cao. Ngoài nghĩa đen, còn có thể dùng với nghĩa bóng, ví dụ: 'một thành trì của tự do'.
Ngữ pháp & Chia từ "baluardo" (Grammatica)
Giống: maschile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | il baluardo |
Il baluardo proteggeva la città dagli attacchi.
(Thành lũy bảo vệ thành phố khỏi các cuộc tấn công.)
|
| Với mạo từ xác định | i baluardi |
I baluardi della fortezza erano imponenti.
(Các thành lũy của pháo đài rất hùng vĩ.)
|
| Với mạo từ không xác định | un baluardo |
La libertà di parola è un baluardo della democrazia.
(Tự do ngôn luận là một thành trì của nền dân chủ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"I baluardi della fortezza erano imponenti e ben difesi."
"Các công sự của pháo đài rất hùng vĩ và được phòng thủ tốt."
-
"La città era protetta da numerosi baluardi che la circondavano completamente."
"Thành phố được bảo vệ bởi nhiều công sự bao quanh hoàn toàn."
-
"Durante l'assedio, i soldati cercarono di espugnare i baluardi nemici."
"Trong cuộc bao vây, những người lính đã cố gắng chiếm các công sự của kẻ thù."