consegnare
Định nghĩa & Giải nghĩa "consegnare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Affidare, dare in mano a qualcuno, recapitare.
Ý nghĩa của "consegnare" trong tiếng Việt
Nộp, giao cái gì đó cho ai đó có thẩm quyền, ví dụ như giáo viên hoặc sếp.
Câu ví dụ tiếng Ý với "consegnare"
-
"Devo consegnare i compiti all'insegnante domani."
"Tôi phải nộp bài tập cho giáo viên vào ngày mai."
-
"Ho consegnato il pacco al corriere."
"Tôi đã giao gói hàng cho người chuyển phát nhanh."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "consegnare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "consegnare" & Ghi chú
Cách dùng "consegnare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'consegnare' thường được dùng khi giao một vật gì đó cho người có thẩm quyền hoặc người có trách nhiệm nhận. Khác với 'dare' (cho), 'consegnare' mang tính trang trọng và chính thức hơn. Cần phân biệt với 'arrendersi' (đầu hàng).
Ngữ pháp & Chia từ "consegnare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "consegnare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | consegno |
Io consegno la lettera al postino.
(Tôi giao lá thư cho người đưa thư.)
|
| tu (bạn) | consegni |
Tu consegni i compiti al professore?
(Bạn có nộp bài tập cho giáo sư không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | consegna |
Lei consegna i documenti all'ufficio.
(Cô ấy giao tài liệu cho văn phòng.)
|
| noi (chúng tôi) | consegniamo |
Noi consegniamo i regali ai bambini.
(Chúng tôi trao quà cho bọn trẻ.)
|
| voi (các bạn) | consegnate |
Voi consegnate i risultati entro domani.
(Các bạn nộp kết quả trước ngày mai nhé.)
|
| loro (họ) | consegnano |
Loro consegnano la merce al cliente.
(Họ giao hàng cho khách hàng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho consegnato il pacco al corriere questa mattina."
"Tôi đã giao gói hàng cho người chuyển phát nhanh sáng nay."
-
"Maria ha consegnato la relazione al suo capo."
"Maria đã nộp báo cáo cho sếp của cô ấy."
-
"Abbiamo consegnato tutti i documenti necessari all'ufficio."
"Chúng tôi đã giao tất cả các tài liệu cần thiết cho văn phòng."
-
"Ho consegnato i documenti importanti al direttore."
"Tôi đã giao những tài liệu quan trọng cho giám đốc."
-
"È stata consegnata una lettera anonima al commissariato."
"Một lá thư nặc danh đã được giao đến đồn cảnh sát."
-
"Avete consegnato il pacco al vicino, come vi avevo chiesto?"
"Các bạn đã giao gói hàng cho người hàng xóm như tôi đã yêu cầu chưa?"
-
"Si consegnano i pacchi ogni mattina."
"Các gói hàng được giao vào mỗi buổi sáng."
-
"In questo ufficio, si consegnano le patenti di guida il lunedì."
"Ở văn phòng này, bằng lái xe được cấp vào thứ Hai."
-
"Si consegnerebbe la lettera, se solo avessi l'indirizzo."
"Lá thư sẽ được giao, nếu tôi có địa chỉ."
-
"Credevo che tu consegnassi i documenti in tempo."
"Tôi đã tin rằng bạn sẽ giao tài liệu đúng thời hạn."
-
"Sarebbe stato meglio se il corriere consegnasse il pacco ieri."
"Sẽ tốt hơn nếu người giao hàng giao gói hàng ngày hôm qua."
-
"Dubitavo che loro consegnassero la merce così velocemente."
"Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ giao hàng nhanh như vậy."
-
"È necessario che tu consegni i documenti entro domani."
"Cần thiết là bạn phải giao tài liệu trước ngày mai."
-
"Dubito che loro consegnino il progetto in tempo."
"Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ giao dự án đúng thời hạn."
-
"Vorrei che tu consegni questa lettera personalmente al direttore."
"Tôi muốn bạn đích thân giao lá thư này cho giám đốc."