dare voce
Định nghĩa & Giải nghĩa "dare voce"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Concedere a qualcuno la possibilità di esprimersi, di far sentire la propria opinione.
Ý nghĩa của "dare voce" trong tiếng Việt
Trao quyền, cho phép hoặc làm cho ai đó có khả năng, sức mạnh hoặc quyền hạn để làm điều gì đó, đặc biệt là phát biểu hoặc bày tỏ ý kiến.
Câu ví dụ tiếng Ý với "dare voce"
-
"Il progetto mira a dare voce alle minoranze."
"Dự án nhằm mục đích trao quyền phát biểu cho các nhóm thiểu số."
-
"È importante dare voce a chi non ne ha."
"Điều quan trọng là trao quyền phát biểu cho những người không có tiếng nói."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dare voce"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "dare voce" & Ghi chú
Cách dùng "dare voce" đúng ngữ cảnh
Cụm từ này có nghĩa là trao cho ai đó quyền phát biểu hoặc thể hiện ý kiến. Nó thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính trị, xã hội hoặc văn hóa, nơi mà việc đảm bảo quyền tự do ngôn luận là quan trọng. Tương tự như 'amplificare la voce di qualcuno'.
Ngữ pháp & Chia từ "dare voce" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "dare voce" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | do voce |
Io do voce ai miei pensieri quando scrivo.
(Tôi bày tỏ suy nghĩ của mình khi viết.)
|
| tu (bạn) | dai voce |
Tu dai voce alle emozioni attraverso la tua arte.
(Bạn thể hiện cảm xúc thông qua nghệ thuật của bạn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | dà voce |
Lei dà voce ai bisogni della comunità.
(Cô ấy lên tiếng cho những nhu cầu của cộng đồng.)
|
| noi (chúng tôi) | diamo voce |
Noi diamo voce alle nuove idee durante il brainstorming.
(Chúng tôi đưa ra những ý tưởng mới trong buổi động não.)
|
| voi (các bạn) | date voce |
Voi date voce alle vostre opinioni in modo costruttivo.
(Các bạn bày tỏ ý kiến của mình một cách xây dựng.)
|
| loro (họ) | danno voce |
Loro danno voce alle storie che meritano di essere raccontate.
(Họ kể những câu chuyện xứng đáng được kể.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Nel futuro, la tecnologia darà voce a chi non ne ha."
"Trong tương lai, công nghệ sẽ cho những người không có tiếng nói cơ hội được lên tiếng."
-
"Domani, il governo darà voce alle minoranze etniche attraverso un nuovo programma."
"Ngày mai, chính phủ sẽ tạo cơ hội cho các dân tộc thiểu số được lên tiếng thông qua một chương trình mới."
-
"Quando sarò eletto, darò voce a tutti i cittadini di questa città."
"Khi tôi được bầu, tôi sẽ tạo cơ hội cho tất cả công dân của thành phố này được lên tiếng."
-
"Stiamo dando voce alle minoranze attraverso questo progetto."
"Chúng tôi đang tạo điều kiện cho các nhóm thiểu số được lên tiếng thông qua dự án này."
-
"Il governo sta dando voce alle preoccupazioni dei cittadini con nuove politiche."
"Chính phủ đang lắng nghe những lo ngại của người dân bằng các chính sách mới."
-
"In questo momento, la commissione sta dando voce alle vittime di ingiustizie."
"Vào lúc này, ủy ban đang tạo cơ hội cho các nạn nhân của sự bất công được lên tiếng."
-
"Ho dato voce alle mie preoccupazioni durante la riunione."
"Tôi đã bày tỏ những lo ngại của mình trong cuộc họp."
-
"Gli attivisti hanno dato voce ai senzatetto attraverso il loro progetto."
"Các nhà hoạt động đã tạo cơ hội cho người vô gia cư lên tiếng thông qua dự án của họ."
-
"Abbiamo dato voce alle minoranze per far sentire le loro esigenze."
"Chúng tôi đã tạo điều kiện cho các nhóm thiểu số lên tiếng để mọi người lắng nghe những nhu cầu của họ."
-
"Io do voce alle mie emozioni attraverso la musica."
"Tôi cho phép những cảm xúc của mình được thể hiện thông qua âm nhạc."
-
"Noi diamo voce ai bisogni della comunità con questo progetto."
"Chúng tôi cho phép những nhu cầu của cộng đồng được lắng nghe thông qua dự án này."
-
"Il direttore dà voce alle preoccupazioni dei dipendenti durante la riunione."
"Giám đốc cho phép những lo ngại của nhân viên được bày tỏ trong cuộc họp."
-
"In questa scuola, si deve dare voce agli studenti per migliorare l'ambiente scolastico."
"Ở trường này, cần phải tạo điều kiện cho học sinh lên tiếng để cải thiện môi trường học đường."
-
"Durante le assemblee, si dà voce a tutti i partecipanti, garantendo un dibattito aperto."
"Trong các buổi họp, tất cả những người tham gia đều được tạo điều kiện lên tiếng, đảm bảo một cuộc tranh luận cởi mở."
-
"Nei consigli di amministrazione, si è dato voce alle minoranze per la prima volta quest'anno."
"Trong các hội đồng quản trị, các nhóm thiểu số đã được tạo điều kiện lên tiếng lần đầu tiên trong năm nay."