(Vị trí top_banner)
Hình minh họa mettere a tacere
B2
verbo B2 Giao tiếp

mettere a tacere

/ˌmettere a taˈt͡ʃere/
làm cho im lặng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mettere a tacere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Far smettere di parlare o di fare rumore; sopprimere informazioni o opinioni.

Ý nghĩa của "mettere a tacere" trong tiếng Việt

Làm cho ai đó im lặng; che đậy hoặc giấu thông tin.

Câu ví dụ tiếng Ý với "mettere a tacere"

  • "Il governo ha cercato di mettere a tacere le voci critiche."

    "Chính phủ đã cố gắng làm cho những tiếng nói phản biện im lặng."

  • "Non puoi mettere a tacere la verità."

    "Bạn không thể che giấu sự thật."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "mettere a tacere"

Đồng nghĩa

silenziare (Làm cho im lặng) sopprimere (Đàn áp)

Trái nghĩa

Cách dùng "mettere a tacere" & Ghi chú

Cách dùng "mettere a tacere" đúng ngữ cảnh

Cụm động từ này có nghĩa là làm cho ai đó im lặng hoặc che giấu thông tin, tương tự như nghĩa của cụm động từ tiếng Việt 'làm cho im lặng'. Cần phân biệt với các sắc thái nghĩa khác của 'tacere' (tự im lặng).

Ngữ pháp & Chia từ "mettere a tacere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "mettere a tacere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) metto a tacere
Io metto a tacere le mie paure.
(Tôi dập tắt nỗi sợ hãi của mình.)
tu (bạn) metti a tacere
Tu metti a tacere le voci negative.
(Bạn dập tắt những lời nói tiêu cực.)
lui/lei (anh/cô ấy) mette a tacere
Lei mette a tacere le sue emozioni.
(Cô ấy dập tắt cảm xúc của mình.)
noi (chúng tôi) mettiamo a tacere
Noi mettiamo a tacere i nostri dubbi.
(Chúng tôi dập tắt những nghi ngờ của mình.)
voi (các bạn) mettete a tacere
Voi mettete a tacere le malelingue.
(Các bạn dập tắt những lời đàm tiếu.)
loro (họ) mettono a tacere
Loro mettono a tacere le proteste.
(Họ dập tắt các cuộc biểu tình.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): messo a tacere
"Il rumore è stato messo a tacere."
(Tiếng ồn đã bị dập tắt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Sono stati messi a tacere i testimoni chiave."

    "Các nhân chứng quan trọng đã bị buộc phải im lặng."

  • "Il governo ha dovuto mettere a tacere le voci di dissenso per mantenere l'ordine."

    "Chính phủ đã phải dập tắt những tiếng nói bất đồng để duy trì trật tự."

  • "Maria aveva messo a tacere i suoi dubbi, credendo ciecamente alle promesse."

    "Maria đã dập tắt những nghi ngờ của mình, mù quáng tin vào những lời hứa."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani, il governo metterà a tacere le proteste con nuove leggi."

    "Ngày mai, chính phủ sẽ dập tắt các cuộc biểu tình bằng luật mới."

  • "Quando avrò il potere, metterò a tacere tutti i miei critici."

    "Khi tôi có quyền lực, tôi sẽ dập tắt tất cả những người chỉ trích tôi."

  • "Non appena il giornalista inizierà a fare domande scomode, lo metteranno a tacere."

    "Ngay khi nhà báo bắt đầu đặt những câu hỏi khó chịu, họ sẽ dập tắt anh ta."

Thì Quá khứ xa
  • "Il dittatore mise a tacere ogni forma di dissenso."

    "Nhà độc tài đã dập tắt mọi hình thức bất đồng chính kiến."

  • "I genitori misero a tacere il bambino con un giocattolo nuovo."

    "Bố mẹ đã làm đứa bé im lặng bằng một món đồ chơi mới."

  • "La giuria mise a tacere le voci che la accusavano di parzialità."

    "Hội đồng xét xử đã dẹp tan những lời buộc tội họ thiên vị."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In questa scuola, si cerca sempre di mettere a tacere le critiche degli studenti."

    "Ở trường này, người ta luôn cố gắng dập tắt những lời chỉ trích của học sinh."

  • "Durante le assemblee, si è cercato di mettere a tacere più volte il rappresentante sindacale."

    "Trong các cuộc họp, người ta đã nhiều lần cố gắng bịt miệng đại diện công đoàn."

  • "In quel regime dittatoriale, si metteva a tacere chiunque osasse esprimere un'opinione diversa."

    "Trong chế độ độc tài đó, bất cứ ai dám bày tỏ ý kiến khác biệt đều bị bịt miệng."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che il governo mettesse a tacere le proteste se avesse potuto."

    "Tôi đã nghĩ rằng chính phủ sẽ dập tắt các cuộc biểu tình nếu có thể."

  • "Era importante che tu mettessi a tacere le tue paure per affrontare la sfida."

    "Điều quan trọng là bạn phải dẹp bỏ nỗi sợ hãi của mình để đối mặt với thử thách."

  • "Dubitavo che lui mettesse a tacere la sua coscienza, anche per una promozione."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ta sẽ làm im lặng lương tâm của mình, ngay cả khi được thăng chức."