(Vị trí top_banner)
Hình minh họa deviare
B1
verbo B1 Tổng quát

deviare

/deˈvjare/
chuyển hướng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "deviare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Cambiare la direzione di qualcosa o qualcuno; allontanare da un percorso stabilito.

Ý nghĩa của "deviare" trong tiếng Việt

Làm lệch hướng sau khi va chạm với thứ gì đó; ngăn cản cái gì đó va vào một người hoặc một nơi cụ thể.

Câu ví dụ tiếng Ý với "deviare"

  • "L'autista ha deviato bruscamente per evitare l'incidente."

    "Người lái xe đã chuyển hướng đột ngột để tránh tai nạn."

  • "Il fiume è stato deviato per costruire la diga."

    "Dòng sông đã bị chuyển hướng để xây dựng con đập."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "deviare"

Đồng nghĩa

dirottare (chuyển hướng, điều khiển hướng) sviare (làm lệch hướng, đánh lạc hướng)

Trái nghĩa

indirizzare (dẫn hướng, hướng dẫn)

Cách dùng "deviare" & Ghi chú

Cách dùng "deviare" đúng ngữ cảnh

Từ 'deviare' mang nghĩa làm thay đổi hướng đi của một vật hoặc người. Nó cũng có thể được dùng để chỉ việc chuyển hướng một cuộc trò chuyện hoặc một dòng suy nghĩ. Trong tiếng Việt, nó tương đương với 'chuyển hướng', 'làm lệch hướng'.

Ngữ pháp & Chia từ "deviare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "deviare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) devio
Io devio sempre dal percorso previsto.
(Tôi luôn đi lệch khỏi lộ trình dự kiến.)
tu (bạn) devi
Tu devi il tuo sguardo quando sei imbarazzato.
(Bạn né tránh ánh mắt khi bạn xấu hổ.)
lui/lei (anh/cô ấy) devia
Lei devia la conversazione quando si parla di soldi.
(Cô ấy chuyển hướng cuộc trò chuyện khi nói về tiền bạc.)
noi (chúng tôi) deviamo
Noi deviamo dal solito ristorante ogni tanto.
(Chúng tôi thỉnh thoảng đổi món không ăn ở nhà hàng quen thuộc nữa.)
voi (các bạn) deviate
Voi deviate dalla verità per proteggere i vostri amici.
(Các bạn đi chệch khỏi sự thật để bảo vệ bạn bè của mình.)
loro (họ) deviano
Loro deviano il fiume per irrigare i campi.
(Họ chuyển dòng sông để tưới tiêu cho đồng ruộng.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): deviato
"Il traffico è stato deviato a causa dell'incidente."
(Giao thông đã bị chuyển hướng do tai nạn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "La macchina è stata deviata dal traffico intenso sulla strada principale."

    "Chiếc xe đã bị chuyển hướng khỏi giao thông đông đúc trên đường chính."

  • "Il fiume ha deviato il suo corso a causa della frana."

    "Dòng sông đã làm thay đổi dòng chảy của nó do lở đất."

  • "Hanno deviato i fondi destinati alla scuola per finanziare altri progetti."

    "Họ đã chuyển hướng các quỹ dành cho trường học để tài trợ cho các dự án khác."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo deviando il traffico a causa di un incidente."

    "Chúng tôi đang chuyển hướng giao thông do một vụ tai nạn."

  • "Il fiume sta deviando il suo corso a causa delle forti piogge."

    "Con sông đang chuyển hướng dòng chảy của nó do mưa lớn."

  • "Stanno deviando i fondi destinati all'istruzione verso altri progetti."

    "Họ đang chuyển hướng các quỹ dành cho giáo dục sang các dự án khác."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando ero piccolo, deviavo sempre dal percorso per andare a giocare nel bosco."

    "Khi tôi còn nhỏ, tôi luôn đi lệch khỏi con đường để vào rừng chơi."

  • "Durante la costruzione della diga, deviavano il corso del fiume per permettere i lavori."

    "Trong quá trình xây dựng đập, họ đã làm lệch dòng chảy của con sông để cho phép công việc được tiến hành."

  • "Il governo deviava i fondi destinati all'istruzione verso altri progetti."

    "Chính phủ đã chuyển hướng các quỹ dành cho giáo dục sang các dự án khác."

Thì Quá khứ xa
  • "Il fiume deviò il suo corso dopo il terremoto del 1976."

    "Dòng sông đã đổi hướng sau trận động đất năm 1976."

  • "Dante Alighieri deviò dal sentiero principale nella selva oscura."

    "Dante Alighieri đã đi lạc khỏi con đường chính trong khu rừng tăm tối."

  • "La propaganda deviò l'opinione pubblica dalle vere questioni."

    "Tuyên truyền đã làm chệch hướng dư luận khỏi những vấn đề thực sự."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero piccolo, il fiume spesso deviava il suo corso dopo forti piogge."

    "Khi tôi còn nhỏ, con sông thường đổi hướng sau những trận mưa lớn."

  • "Ieri, il vento ha deviato la traiettoria del pallone da calcio durante la partita."

    "Hôm qua, gió đã làm lệch hướng đi của quả bóng đá trong trận đấu."

  • "Mentre guidavo verso casa, un incidente ha deviato il traffico sulla strada secondaria."

    "Trong khi tôi đang lái xe về nhà, một vụ tai nạn đã làm chuyển hướng giao thông sang đường phụ."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io devio sempre il mio percorso quando vedo un gatto nero."

    "Tôi luôn luôn đổi hướng đi của mình khi nhìn thấy một con mèo đen."

  • "Il fiume devia il suo corso a causa della frana."

    "Con sông đổi dòng chảy của nó do trận lở đất."

  • "Voi deviate i fondi destinati all'istruzione per scopi personali."

    "Các bạn chuyển hướng các khoản tiền dành cho giáo dục cho mục đích cá nhân."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "Si devia il traffico a causa di un incidente."

    "Giao thông bị chuyển hướng do một vụ tai nạn."

  • "In questa zona, si deviano spesso i corsi d'acqua per l'irrigazione."

    "Ở khu vực này, các dòng nước thường bị chuyển hướng để tưới tiêu."

  • "Si è deviato il percorso del fiume per proteggere la città dalle inondazioni."

    "Đường đi của con sông đã bị chuyển hướng để bảo vệ thành phố khỏi lũ lụt."