diffidare
Định nghĩa & Giải nghĩa "diffidare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Non avere fiducia in qualcuno o qualcosa; sospettare.
Ý nghĩa của "diffidare" trong tiếng Việt
Không thể tin ai đó hoặc điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "diffidare"
-
"Diffido sempre delle promesse troppo belle per essere vere."
"Tôi luôn không tin vào những lời hứa quá tốt đẹp để có thể là sự thật."
-
"La banca diffida dei clienti che non hanno una storia creditizia."
"Ngân hàng không tin tưởng những khách hàng không có lịch sử tín dụng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "diffidare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "diffidare" & Ghi chú
Cách dùng "diffidare" đúng ngữ cảnh
Khi dùng 'diffidare', cần chú ý đến sắc thái nghi ngờ, không tin tưởng vào khả năng hoặc sự trung thực của ai/cái gì. Thường dùng trong các tình huống trang trọng hơn so với 'non credere'.
Ngữ pháp & Chia từ "diffidare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "diffidare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | diffido |
Io diffido delle promesse vuote.
(Tôi không tin vào những lời hứa suông.)
|
| tu (bạn) | diffidi |
Tu diffidi di tutti, vero?
(Bạn không tin ai cả, phải không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | diffida |
Lei diffida degli sconosciuti.
(Cô ấy không tin người lạ.)
|
| noi (chúng tôi) | diffidiamo |
Noi diffidiamo delle imitazioni.
(Chúng tôi không tin vào hàng nhái.)
|
| voi (các bạn) | diffidate |
Voi diffidate sempre dalle offerte troppo belle per essere vere.
(Các bạn luôn không tin vào những ưu đãi quá tốt để trở thành sự thật.)
|
| loro (họ) | diffidano |
Loro diffidano delle autorità.
(Họ không tin chính quyền.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho sempre diffidato delle promesse troppo belle per essere vere."
"Tôi luôn nghi ngờ những lời hứa quá tốt đẹp để trở thành sự thật."
-
"È necessario diffidare di chi ti offre aiuto in cambio di favori."
"Cần phải nghi ngờ những người đề nghị giúp đỡ bạn để đổi lấy ân huệ."
-
"Avrei dovuto diffidare di lui fin dall'inizio, ma ero troppo ingenuo."
"Lẽ ra tôi nên nghi ngờ anh ta ngay từ đầu, nhưng tôi đã quá ngây thơ."
-
"Stiamo diffidando delle sue promesse, perché non le ha mai mantenute."
"Chúng tôi đang không tin tưởng vào những lời hứa của anh ấy, vì anh ấy chưa bao giờ giữ lời."
-
"Mentre camminavo per strada, stavo diffidando di ogni persona che mi si avvicinava."
"Khi tôi đang đi bộ trên đường, tôi đã không tin tưởng vào mỗi người đến gần tôi."
-
"Stanno diffidando del nuovo sistema operativo a causa dei numerosi bug segnalati."
"Họ đang không tin tưởng vào hệ điều hành mới do nhiều lỗi đã được báo cáo."
-
"Diffida degli sconosciuti che ti offrono caramelle!"
"Hãy nghi ngờ những người lạ mặt mời bạn kẹo!"
-
"Non diffidare di me, sono qui per aiutarti."
"Đừng nghi ngờ tôi, tôi ở đây để giúp bạn."
-
"Diffidate di chi promette mari e monti senza motivo!"
"Hãy nghi ngờ những người hứa hẹn những điều không tưởng mà không có lý do!"
-
"Perché dovremmo diffidare delle sue promesse?"
"Tại sao chúng ta nên nghi ngờ những lời hứa của anh ta?"
-
"Da chi dobbiamo diffidare in questa situazione?"
"Chúng ta phải nghi ngờ ai trong tình huống này?"
-
"Non credi che sia giusto diffidare di persone che mentono costantemente?"
"Bạn không nghĩ rằng việc nghi ngờ những người liên tục nói dối là đúng sao?"
-
"Dubito che lui diffidi di me, perché sono sempre stato onesto."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy không tin tưởng tôi, vì tôi luôn luôn trung thực."
-
"È importante che tu non diffidi delle persone che ti offrono aiuto."
"Điều quan trọng là bạn không nên nghi ngờ những người đề nghị giúp đỡ bạn."
-
"Non credo che loro diffidino delle nostre intenzioni."
"Tôi không tin rằng họ nghi ngờ ý định của chúng tôi."