(Vị trí top_banner)
Hình minh họa disciplinare
B2
verbo B2 Giáo dục, Gia đình, Xã hội

disciplinare

/diʃ.t͡ʃi.pliˈna.re/
kỷ luật ai đó
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "disciplinare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Imporre una disciplina, punire per infrazioni alle regole.

Ý nghĩa của "disciplinare" trong tiếng Việt

Trừng phạt hoặc sửa chữa ai đó để đảm bảo sự vâng lời hoặc thi hành các quy tắc.

Câu ví dụ tiếng Ý với "disciplinare"

  • "Il direttore ha dovuto disciplinare alcuni dipendenti per il loro comportamento inaccettabile."

    "Giám đốc đã phải kỷ luật một vài nhân viên vì hành vi không thể chấp nhận được của họ."

  • "La società si riserva il diritto di disciplinare i dipendenti che violano il codice etico."

    "Công ty có quyền kỷ luật những nhân viên vi phạm quy tắc đạo đức."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "disciplinare"

Đồng nghĩa

punire (trừng phạt) sanzionare (xử phạt)

Cách dùng "disciplinare" & Ghi chú

Cách dùng "disciplinare" đúng ngữ cảnh

Động từ này mang nghĩa trừng phạt, răn đe để duy trì kỷ luật hoặc tuân thủ quy tắc. Cần phân biệt với 'istruire' (dạy dỗ, hướng dẫn).

Ngữ pháp & Chia từ "disciplinare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "disciplinare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) disciplino
Io disciplino i miei pensieri attraverso la meditazione.
(Tôi kỷ luật những suy nghĩ của mình thông qua thiền định.)
tu (bạn) disciplini
Tu disciplini il tuo corpo con l'esercizio fisico.
(Bạn rèn luyện cơ thể bằng cách tập thể dục.)
lui/lei (anh/cô ấy) disciplina
Lei disciplina i suoi studenti con fermezza.
(Cô ấy kỷ luật học sinh của mình một cách kiên quyết.)
noi (chúng tôi) discipliniamo
Noi discipliniamo le nostre spese per risparmiare.
(Chúng tôi kiểm soát chi tiêu của mình để tiết kiệm.)
voi (các bạn) disciplinate
Voi disciplinate i vostri figli con amore e coerenza.
(Các bạn kỷ luật con cái bằng tình yêu và sự nhất quán.)
loro (họ) disciplinano
Loro disciplinano il traffico nella zona pedonale.
(Họ điều tiết giao thông trong khu vực dành cho người đi bộ.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): disciplinato
"Il comportamento del bambino è stato disciplinato."
(Hành vi của đứa trẻ đã được uốn nắn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Il preside sta disciplinando gli studenti che hanno fatto rumore in corridoio."

    "Hiệu trưởng đang kỷ luật những học sinh làm ồn ào trong hành lang."

  • "La legge sta disciplinando l'uso dei droni in città per motivi di sicurezza."

    "Luật pháp đang điều chỉnh việc sử dụng máy bay không người lái trong thành phố vì lý do an toàn."

  • "L'azienda sta disciplinando i dipendenti che non rispettano le nuove normative sul lavoro."

    "Công ty đang kỷ luật những nhân viên không tuân thủ các quy định mới về công việc."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Disciplinati, ragazzi! Non fate casino!"

    "Các con hãy trật tự đi, các chàng trai! Đừng làm ồn!"

  • "Disciplinare il cane è importante per la sua sicurezza e quella degli altri. Disciplinalo con amore e pazienza!"

    "Việc huấn luyện kỷ luật cho chó rất quan trọng cho sự an toàn của nó và của những người khác. Hãy huấn luyện nó bằng tình yêu và sự kiên nhẫn!"

  • "Signor Rossi, devi disciplinare i tuoi dipendenti! Non possono arrivare sempre in ritardo."

    "Ông Rossi, ông phải kỷ luật nhân viên của mình! Họ không thể luôn đến muộn."

Thì Hiện tại đơn
  • "Il regolamento interno disciplina il comportamento dei dipendenti."

    "Nội quy công ty quy định kỷ luật hành vi của nhân viên."

  • "Il consiglio di classe disciplina gli studenti che non rispettano le regole."

    "Hội đồng lớp kỷ luật những học sinh không tuân thủ nội quy."

  • "La legge disciplina l'uso dei dati personali."

    "Luật pháp quy định việc sử dụng dữ liệu cá nhân."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che il direttore mi disciplinasse se fossi arrivato in ritardo."

    "Tôi nghĩ rằng giám đốc sẽ kỷ luật tôi nếu tôi đến muộn."

  • "Era necessario che il consiglio disciplinasse i membri che avevano violato il codice etico."

    "Cần thiết là hội đồng kỷ luật các thành viên đã vi phạm quy tắc đạo đức."

  • "Dubitavo che il professore disciplinasse gli studenti per una sciocchezza."

    "Tôi nghi ngờ rằng giáo sư sẽ kỷ luật sinh viên vì một điều ngớ ngẩn."