(Vị trí top_banner)
Hình minh họa disperazione
B2
sostantivo B2 Đời sống hàng ngày

disperazione

/disperaˈtsjone/
tuyệt vọng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "disperazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Stato d'animo di chi ha perso ogni speranza; mancanza di fiducia nel futuro e nelle proprie capacità.

Ý nghĩa của "disperazione" trong tiếng Việt

sự tuyệt vọng, sự mất hết hy vọng

Câu ví dụ tiếng Ý với "disperazione"

  • "Era caduto nella disperazione più profonda."

    "Anh ấy đã rơi vào tuyệt vọng sâu sắc nhất."

  • "La notizia della sua malattia lo ha gettato nella disperazione."

    "Tin tức về bệnh tật của anh ấy đã đẩy anh ấy vào tuyệt vọng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "disperazione"

Đồng nghĩa

avvilimento (sự chán nản) scoraggiamento (sự nản lòng)

Trái nghĩa

Cách dùng "disperazione" & Ghi chú

Cách dùng "disperazione" đúng ngữ cảnh

Từ 'disperazione' trong tiếng Ý tương đương với 'tuyệt vọng' trong tiếng Việt, diễn tả trạng thái mất hết hy vọng. Cần phân biệt sắc thái với từ 'frustrazione' (thất vọng) vốn nhẹ hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "disperazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la disperazione
La disperazione lo ha sopraffatto dopo la perdita del lavoro.
(Sự tuyệt vọng đã nhấn chìm anh ấy sau khi mất việc.)
Với mạo từ xác định le disperazioni
Le disperazioni della vita a volte sembrano insormontabili.
(Những nỗi tuyệt vọng của cuộc đời đôi khi dường như không thể vượt qua.)
Với mạo từ không xác định disperazione
Provava disperazione nel vedere la sua casa distrutta.
(Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng khi nhìn thấy ngôi nhà của mình bị phá hủy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ xác định (il, lo, la...)
  • "La disperazione lo aveva sopraffatto dopo aver perso il lavoro."

    "Sự tuyệt vọng đã nhấn chìm anh ta sau khi mất việc."

  • "Il silenzio prolungato aumentò la disperazione della madre."

    "Sự im lặng kéo dài làm tăng thêm sự tuyệt vọng của người mẹ."

  • "Nella sua disperazione, urlò aiuto a squarciagola."

    "Trong cơn tuyệt vọng, cô ấy hét lên cầu cứu hết sức mình."

Danh từ số nhiều
  • "Le continue delusioni amorose lo hanno portato a vivere nelle disperazioni."

    "Những thất vọng tình ái liên tục đã khiến anh ấy sống trong sự tuyệt vọng."

  • "Di fronte alle difficoltà economiche, molte persone si trovano ad affrontare le disperazioni della vita quotidiana."

    "Đối mặt với những khó khăn kinh tế, nhiều người thấy mình phải đối mặt với những nỗi tuyệt vọng của cuộc sống hàng ngày."

  • "Le disperazioni causate dalla guerra sono inimmaginabili per chi non l'ha vissuta."

    "Những nỗi tuyệt vọng do chiến tranh gây ra là không thể tưởng tượng được đối với những người chưa từng trải qua nó."