distendersi
Định nghĩa & Giải nghĩa "distendersi"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Occupare uno spazio ampio e in modo irregolare.
Ý nghĩa của "distendersi" trong tiếng Việt
lan rộng ra trên một diện tích lớn một cách lộn xộn hoặc không đều.
Câu ví dụ tiếng Ý với "distendersi"
-
"La catena montuosa si distende per centinaia di chilometri."
"Dãy núi trải dài hàng trăm ki-lô-mét."
-
"La sabbia si distende a perdita d'occhio lungo la costa."
"Cát trải dài đến tận chân trời dọc theo bờ biển."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "distendersi"
Đồng nghĩa
Cách dùng "distendersi" & Ghi chú
Cách dùng "distendersi" đúng ngữ cảnh
Từ "distendersi" thường được sử dụng để mô tả vật gì đó trải rộng, lan ra trên một diện tích lớn một cách tự nhiên hoặc không có trật tự rõ ràng. Khác với "estendersi" có nghĩa là mở rộng một cách có chủ đích hoặc theo một hướng nhất định.
Ngữ pháp & Chia từ "distendersi" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "distendersi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | mi distendo |
Io mi distendo sul letto per leggere un libro.
(Tôi nằm dài trên giường để đọc một cuốn sách.)
|
| tu (bạn) | ti distendi |
Tu ti distendi sempre dopo pranzo?
(Bạn luôn nằm dài sau bữa trưa à?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | si distende |
Lei si distende al sole per abbronzarsi.
(Cô ấy nằm dài dưới ánh nắng mặt trời để tắm nắng.)
|
| noi (chúng tôi) | ci distendiamo |
Noi ci distendiamo nel parco durante il fine settimana.
(Chúng tôi nằm dài trong công viên vào cuối tuần.)
|
| voi (các bạn) | vi distendete |
Voi vi distendete sulla spiaggia durante le vacanze?
(Các bạn nằm dài trên bãi biển trong kỳ nghỉ à?)
|
| loro (họ) | si distendono |
Loro si distendono dopo una partita di calcio.
(Họ nằm dài sau một trận bóng đá.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Dopo una lunga giornata di lavoro, mi sono disteso sul divano."
"Sau một ngày dài làm việc, tôi đã nằm dài trên диван."
-
"Le nuvole si sono distese nel cielo al tramonto, creando uno spettacolo meraviglioso."
"Những đám mây đã trải dài trên bầu trời lúc hoàng hôn, tạo nên một cảnh tượng tuyệt đẹp."
-
"Si è distesa l'erba al sole, asciugandosi dopo la pioggia."
"Cỏ đã trải mình dưới ánh mặt trời, khô đi sau cơn mưa."
-
"Mi distesi sull'erba e guardai le nuvole che passavano."
"Tôi nằm dài trên cỏ và nhìn những đám mây trôi qua."
-
"Si distese la folla nella piazza principale, aspettando l'inizio del concerto."
"Đám đông tràn ra quảng trường chính, chờ đợi buổi hòa nhạc bắt đầu."
-
"Dopo la pioggia, il fango si distese per tutta la strada."
"Sau cơn mưa, bùn lầy trải dài khắp con đường."
-
"Io mi distendo sul divano dopo una lunga giornata di lavoro."
"Tôi thư giãn trên ghế sofa sau một ngày làm việc dài."
-
"Il fiume si distende attraverso la valle, serpeggiando tra i campi."
"Dòng sông trải dài qua thung lũng, uốn lượn giữa những cánh đồng."
-
"Voi vi distendete al sole in spiaggia durante le vacanze estive."
"Các bạn thư giãn dưới ánh mặt trời trên bãi biển trong kỳ nghỉ hè."
-
"Credevo che Mario si distendesse troppo sulla poltrona, occupando quasi tutto lo spazio."
"Tôi đã nghĩ rằng Mario trải dài quá nhiều trên ghế bành, chiếm gần hết chỗ."
-
"Era necessario che le truppe si distendessero lungo il fiume, per controllare l'intera area."
"Cần thiết là quân đội phải trải dài dọc theo con sông để kiểm soát toàn bộ khu vực."
-
"Dubitavo che quella macchia d'olio si distendesse così rapidamente sul pavimento."
"Tôi nghi ngờ rằng vết dầu đó lại lan nhanh như vậy trên sàn nhà."