(Vị trí top_banner)
Hình minh họa emulare
B2
verbo B2 Đời sống hàng ngày, Công nghệ thông tin, Tâm lý học

emulare

/emuˈlare/
noi gương
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "emulare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Cercare di uguagliare o superare qualcuno nelle sue qualità o azioni, prendendolo come modello.

Ý nghĩa của "emulare" trong tiếng Việt

Cố gắng trở nên giống như ai đó hoặc cái gì đó mà bạn ngưỡng mộ; bắt chước một cách có ý thức và thường là để cải thiện bản thân hoặc đạt được kết quả tương tự.

Câu ví dụ tiếng Ý với "emulare"

  • "I giovani dovrebbero emulare i grandi uomini del passato."

    "Những người trẻ nên noi gương những vĩ nhân trong quá khứ."

  • "Il suo obiettivo era emulare il successo del fratello."

    "Mục tiêu của anh ấy là noi gương sự thành công của anh trai."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "emulare"

Đồng nghĩa

imitare (in senso positivo) (bắt chước (theo hướng tích cực)) seguire l'esempio (làm theo tấm gương)

Trái nghĩa

ignorare (bỏ qua) discostarsi (khác biệt, đi ngược lại)

Cách dùng "emulare" & Ghi chú

Cách dùng "emulare" đúng ngữ cảnh

Khi 'noi gương' một ai đó, ta có thể dùng 'emulare' trong tiếng Ý. Khác với 'imitare' (bắt chước), 'emulare' mang ý nghĩa tích cực hơn, thể hiện sự ngưỡng mộ và cố gắng đạt được thành tựu tương tự người mình ngưỡng mộ. Cần phân biệt với 'imitare' (bắt chước đơn thuần, có thể không mang tính tích cực).

Ngữ pháp & Chia từ "emulare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "emulare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) emulo
Io emulo i grandi artisti del passato.
(Tôi ngưỡng mộ những nghệ sĩ vĩ đại trong quá khứ.)
tu (bạn) emuli
Tu emuli il suo stile di vita.
(Bạn đang bắt chước lối sống của anh ấy.)
lui/lei (anh/cô ấy) emula
Lei emula la sua attrice preferita.
(Cô ấy đang bắt chước nữ diễn viên yêu thích của mình.)
noi (chúng tôi) emuliamo
Noi emuliamo le sue gesta eroiche.
(Chúng tôi ngưỡng mộ những hành động anh hùng của anh ấy.)
voi (các bạn) emulate
Voi emulate i comportamenti dei vostri genitori.
(Các bạn đang bắt chước hành vi của cha mẹ mình.)
loro (họ) emulano
Loro emulano le tendenze del momento.
(Họ đang bắt chước những xu hướng hiện tại.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): emulato
"Il suo successo è stato emulato da molti."
(Sự thành công của anh ấy đã được nhiều người bắt chước.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi più tempo, emulerei i grandi maestri della pittura."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ cố gắng bắt chước những bậc thầy hội họa vĩ đại."

  • "Vorrei emulare la sua perseveranza nel raggiungere i suoi obiettivi."

    "Tôi muốn noi gương sự kiên trì của anh ấy trong việc đạt được mục tiêu của mình."

  • "Credo che dovremmo emulare le nazioni che hanno politiche ambientali più efficaci."

    "Tôi tin rằng chúng ta nên noi theo những quốc gia có chính sách môi trường hiệu quả hơn."

Thì Tương lai đơn
  • "In futuro, cercherò di emulare i grandi artisti del Rinascimento per migliorare la mia tecnica."

    "Trong tương lai, tôi sẽ cố gắng noi theo các nghệ sĩ vĩ đại thời Phục Hưng để cải thiện kỹ thuật của mình."

  • "Quando avrai successo, molti giovani ti emuleranno, vedendo in te un esempio da seguire."

    "Khi bạn thành công, nhiều người trẻ sẽ noi theo bạn, xem bạn như một tấm gương để noi theo."

  • "Se studierai con impegno, emulerai i risultati dei tuoi compagni più bravi."

    "Nếu bạn học tập chăm chỉ, bạn sẽ đạt được kết quả như những người bạn giỏi nhất của mình."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Emula i grandi artisti del passato, e troverai la tua voce!"

    "Hãy noi gương những nghệ sĩ vĩ đại trong quá khứ, và bạn sẽ tìm thấy tiếng nói của chính mình!"

  • "Non emulate comportamenti negativi, cercate esempi positivi da seguire."

    "Đừng bắt chước những hành vi tiêu cực, hãy tìm những tấm gương tích cực để noi theo."

  • "Emula il suo impegno nello studio, così otterrai buoni risultati."

    "Hãy noi gương sự chuyên cần của anh ấy trong học tập, như vậy bạn sẽ đạt được kết quả tốt."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero giovane, ho sempre cercato di emulare i miei eroi sportivi, ma mentre mi allenavo, mi rendevo conto che era più difficile di quanto pensassi."

    "Khi tôi còn trẻ, tôi luôn cố gắng bắt chước những người hùng thể thao của mình, nhưng trong khi tôi tập luyện, tôi nhận ra rằng điều đó khó hơn tôi nghĩ."

  • "Ieri, ho emulato lo stile di un famoso pittore e ho dipinto un quadro, mentre il sole tramontava."

    "Hôm qua, tôi đã bắt chước phong cách của một họa sĩ nổi tiếng và vẽ một bức tranh, trong khi mặt trời lặn."

  • "Mentre la startup cresceva, avevano emulato le strategie di marketing di aziende più grandi; prima che se ne accorgessero, avevano già superato le loro aspettative iniziali."

    "Trong khi công ty khởi nghiệp phát triển, họ đã bắt chước các chiến lược tiếp thị của các công ty lớn hơn; trước khi họ nhận ra, họ đã vượt qua những mong đợi ban đầu của mình."

Cách đặt câu hỏi
  • "Chi dovremmo emulare per migliorare le nostre capacità artistiche?"

    "Chúng ta nên noi gương ai để cải thiện khả năng nghệ thuật của mình?"

  • "Perché emuli sempre il comportamento degli altri, invece di essere te stesso?"

    "Tại sao bạn luôn bắt chước hành vi của người khác thay vì là chính mình?"

  • "Come possiamo emulare i grandi leader senza perdere la nostra identità?"

    "Làm thế nào chúng ta có thể noi gương những nhà lãnh đạo vĩ đại mà không đánh mất bản sắc của mình?"

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che fosse necessario che tu emulassi il suo impegno per avere successo."

    "Tôi đã tin rằng cần thiết là bạn nên noi gương sự tận tâm của anh ấy để thành công."

  • "Sarebbe stato meglio se avessimo emulato le loro strategie vincenti."

    "Sẽ tốt hơn nếu chúng ta đã mô phỏng những chiến lược thành công của họ."

  • "Dubitavo che lui emulasse davvero il comportamento del suo idolo."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy thực sự bắt chước hành vi của thần tượng của mình."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che lui emuli il suo eroe, perché è troppo orgoglioso."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ta bắt chước người hùng của mình, vì anh ta quá kiêu hãnh."

  • "È importante che noi emuliamo i comportamenti positivi dei nostri genitori."

    "Điều quan trọng là chúng ta nên noi theo những hành vi tích cực của cha mẹ mình."

  • "Non credo che tu emuli il suo stile di vita; è troppo dispendioso."

    "Tôi không nghĩ rằng bạn sẽ bắt chước lối sống của anh ấy; nó quá tốn kém."