equazione
Định nghĩa & Giải nghĩa "equazione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Uguaglianza tra due espressioni, verificata solo per particolari valori delle variabili in essa contenute.
Ý nghĩa của "equazione" trong tiếng Việt
Một mệnh đề phát biểu rằng giá trị của hai biểu thức toán học là bằng nhau (được chỉ ra bởi dấu =).
Câu ví dụ tiếng Ý với "equazione"
-
"Risolvere questa equazione è più difficile di quanto pensassi."
"Giải phương trình này khó hơn tôi nghĩ."
-
"L'equazione di Schrödinger descrive l'evoluzione temporale di un sistema quantistico."
"Phương trình Schrödinger mô tả sự tiến triển theo thời gian của một hệ lượng tử."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "equazione"
Đồng nghĩa
Cách dùng "equazione" & Ghi chú
Cách dùng "equazione" đúng ngữ cảnh
Trong toán học, 'equazione' (phương trình) diễn tả mối quan hệ bằng nhau giữa hai biểu thức. Cần phân biệt với 'identità' (đồng nhất thức), một đẳng thức luôn đúng với mọi giá trị của biến.
Ngữ pháp & Chia từ "equazione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | l'equazione |
L'equazione era difficile da risolvere.
(Phương trình này rất khó giải.)
|
| Với mạo từ xác định | le equazioni |
Le equazioni che abbiamo studiato erano complesse.
(Những phương trình mà chúng ta đã học rất phức tạp.)
|
| Với mạo từ không xác định | un'equazione |
Ho bisogno di risolvere un'equazione.
(Tôi cần giải một phương trình.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"L'equazione che ho risolto era molto complessa."
"Phương trình tôi đã giải rất phức tạp."
-
"Le equazioni differenziali sono fondamentali in fisica."
"Các phương trình vi phân rất quan trọng trong vật lý."
-
"Lo studio dell'equazione di Schrödinger è cruciale per la meccanica quantistica."
"Việc nghiên cứu phương trình Schrödinger là rất quan trọng đối với cơ học lượng tử."