esaurire
Định nghĩa & Giải nghĩa "esaurire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Privare qualcuno o qualcosa delle forze, delle energie, delle risorse, fino a consumarle del tutto.
Ý nghĩa của "esaurire" trong tiếng Việt
Làm cho ai đó kiệt sức hoàn toàn; dùng hết hoàn toàn; làm cạn kiệt.
Câu ví dụ tiếng Ý với "esaurire"
-
"Il lavoro eccessivo lo ha esaurito."
"Công việc quá sức đã khiến anh ấy kiệt sức."
-
"Dobbiamo esaurire tutte le risorse per risolvere questo problema."
"Chúng ta phải sử dụng hết tất cả các nguồn lực để giải quyết vấn đề này."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "esaurire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "esaurire" & Ghi chú
Cách dùng "esaurire" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'esaurire' có thể được dùng để chỉ việc làm ai đó hoặc cái gì đó kiệt sức, cạn kiệt năng lượng, hoặc dùng hết tài nguyên. Cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng để hiểu rõ nghĩa.
Ngữ pháp & Chia từ "esaurire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "esaurire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | esaurisco |
Io esaurisco tutte le mie energie lavorando.
(Tôi tiêu hao hết năng lượng của mình khi làm việc.)
|
| tu (bạn) | esaurisci |
Tu esaurisci la pazienza di tutti con le tue lamentele.
(Bạn làm cạn kiệt sự kiên nhẫn của mọi người bằng những lời phàn nàn của bạn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | esaurisce |
Lui esaurisce le scorte di cibo in pochi giorni.
(Anh ấy làm cạn kiệt nguồn cung cấp thực phẩm chỉ trong vài ngày.)
|
| noi (chúng tôi) | esauriamo |
Noi esauriamo le risorse naturali troppo velocemente.
(Chúng tôi đang làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên quá nhanh.)
|
| voi (các bạn) | esaurite |
Voi esaurite sempre tutte le scuse possibili.
(Các bạn luôn luôn sử dụng hết tất cả những lời bào chữa có thể.)
|
| loro (họ) | esauriscono |
Loro esauriscono i fondi prima della fine del mese.
(Họ tiêu hết tiền trước khi hết tháng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Stiamo esaurendo le nostre risorse naturali a un ritmo allarmante."
"Chúng ta đang làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên với tốc độ đáng báo động."
-
"Il lavoro eccessivo lo sta esaurendo completamente."
"Làm việc quá sức đang vắt kiệt sức lực của anh ấy hoàn toàn."
-
"Stiamo esaurendo la pazienza con questo comportamento."
"Chúng tôi đang mất hết kiên nhẫn với hành vi này."
-
"Non esaurire le tue energie in un solo giorno!"
"Đừng tiêu hao hết năng lượng của bạn chỉ trong một ngày!"
-
"Esaurisci tutte le scorte di cibo prima che scadano."
"Hãy dùng hết tất cả dự trữ thức ăn trước khi chúng hết hạn."
-
"Non esaurite la pazienza dei vostri genitori!"
"Đừng làm cạn kiệt sự kiên nhẫn của bố mẹ các con!"
-
"Quando lavoravo in miniera, il lavoro mi esauriva completamente ogni giorno."
"Khi tôi làm việc trong mỏ, công việc làm tôi kiệt sức hoàn toàn mỗi ngày."
-
"Da giovane, correva così tanto che esauriva tutte le sue energie."
"Khi còn trẻ, anh ấy chạy nhiều đến nỗi anh ấy làm cạn kiệt tất cả năng lượng của mình."
-
"La siccità esauriva le riserve d'acqua del villaggio rapidamente."
"Hạn hán làm cạn kiệt trữ lượng nước của ngôi làng một cách nhanh chóng."
-
"Ho esaurito tutte le mie energie per finire questo progetto."
"Tôi đã tiêu hao hết tất cả năng lượng của mình để hoàn thành dự án này."
-
"Gli esami mi hanno esaurito completamente, ora ho bisogno di riposo."
"Các kỳ thi đã vắt kiệt sức lực của tôi hoàn toàn, bây giờ tôi cần nghỉ ngơi."
-
"Abbiamo esaurito le scorte di cibo prima della fine della settimana."
"Chúng tôi đã dùng hết nguồn cung cấp thực phẩm trước khi hết tuần."
-
"Quando lavoravo in quel negozio, il lavoro mi esauriva completamente; ogni giorno, alla fine del turno, ero distrutto."
"Khi tôi làm việc ở cửa hàng đó, công việc đã vắt kiệt sức tôi hoàn toàn; mỗi ngày, vào cuối ca, tôi đều kiệt quệ."
-
"Ho esaurito tutte le mie energie cercando di risolvere quel problema, ma alla fine non ci sono riuscito."
"Tôi đã vắt kiệt tất cả năng lượng của mình để cố gắng giải quyết vấn đề đó, nhưng cuối cùng tôi đã không thành công."
-
"Mentre esaurivo le scorte di cibo, mi resi conto che dovevo assolutamente andare a fare la spesa."
"Trong khi tôi làm cạn kiệt nguồn dự trữ thức ăn, tôi nhận ra rằng tôi hoàn toàn phải đi mua sắm."
-
"In tempi di crisi, si esauriscono facilmente le risorse economiche."
"Trong thời kỳ khủng hoảng, các nguồn lực kinh tế dễ dàng bị cạn kiệt."
-
"Durante la pandemia, si sono esaurite rapidamente le scorte di mascherine."
"Trong đại dịch, nguồn cung cấp khẩu trang đã nhanh chóng bị cạn kiệt."
-
"Con questo caldo, si esaurisce l'acqua molto velocemente."
"Với cái nóng này, nước cạn kiệt rất nhanh."