evolvere
Định nghĩa & Giải nghĩa "evolvere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Subire una trasformazione, svilupparsi da una forma più semplice a una più complessa.
Ý nghĩa của "evolvere" trong tiếng Việt
Phát triển hoặc thay đổi dần dần từ một dạng đơn giản hơn sang một dạng phức tạp hơn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "evolvere"
-
"Le specie si evolvono per adattarsi all'ambiente."
"Các loài tiến hóa để thích nghi với môi trường."
-
"La tecnologia si è evoluta rapidamente negli ultimi anni."
"Công nghệ đã tiến hóa rất nhanh trong những năm gần đây."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "evolvere"
Đồng nghĩa
Cách dùng "evolvere" & Ghi chú
Cách dùng "evolvere" đúng ngữ cảnh
Động từ 'evolvere' thường được dùng để chỉ sự phát triển dần dần, có tính chất liên tục và có hướng. Lưu ý sự khác biệt với các từ như 'cambiare' (thay đổi) vốn có nghĩa rộng hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "evolvere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "evolvere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | evolvo |
Io evolvo costantemente le mie capacità.
(Tôi liên tục phát triển các kỹ năng của mình.)
|
| tu (bạn) | evolvi |
Tu evolvi rapidamente nel tuo lavoro.
(Bạn phát triển nhanh chóng trong công việc của mình.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | evolve |
Lei evolve la sua arte con passione.
(Cô ấy phát triển nghệ thuật của mình bằng niềm đam mê.)
|
| noi (chúng tôi) | evolviamo |
Noi evolviamo insieme come squadra.
(Chúng tôi cùng nhau phát triển như một đội.)
|
| voi (các bạn) | evolvete |
Voi evolvete le vostre idee ogni giorno.
(Các bạn phát triển ý tưởng của mình mỗi ngày.)
|
| loro (họ) | evolvono |
Loro evolvono le tecnologie del futuro.
(Họ phát triển các công nghệ của tương lai.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se la tecnologia continuasse a evolvere così rapidamente, cambieremmo radicalmente il modo in cui viviamo."
"Nếu công nghệ tiếp tục phát triển nhanh chóng như vậy, chúng ta sẽ thay đổi hoàn toàn cách chúng ta sống."
-
"Se l'azienda avesse investito di più nella ricerca e sviluppo, avrebbe potuto evolvere più rapidamente e competere meglio sul mercato."
"Nếu công ty đầu tư nhiều hơn vào nghiên cứu và phát triển, nó đã có thể phát triển nhanh hơn và cạnh tranh tốt hơn trên thị trường."
-
"Se il sistema educativo evolvesse per includere competenze digitali, i giovani sarebbero meglio preparati per il futuro del lavoro."
"Nếu hệ thống giáo dục phát triển để bao gồm các kỹ năng kỹ thuật số, những người trẻ tuổi sẽ được chuẩn bị tốt hơn cho tương lai của công việc."
-
"La tecnologia sta evolvendo rapidamente, cambiando il nostro modo di vivere."
"Công nghệ đang phát triển nhanh chóng, thay đổi cách chúng ta sống."
-
"Il progetto sta evolvendo in una direzione inaspettata, ma interessante."
"Dự án đang phát triển theo một hướng bất ngờ, nhưng thú vị."
-
"L'azienda sta evolvendo le sue strategie di marketing per raggiungere un pubblico più ampio."
"Công ty đang phát triển các chiến lược tiếp thị của mình để tiếp cận một đối tượng rộng lớn hơn."
-
"Nel corso dei secoli, la lingua italiana evolvette dal latino volgare."
"Trong suốt nhiều thế kỷ, tiếng Ý đã phát triển từ tiếng Latinh bình dân."
-
"La sua arte evolvette rapidamente dopo il suo viaggio in Italia."
"Nghệ thuật của anh ấy đã phát triển nhanh chóng sau chuyến đi đến Ý."
-
"Le nostre idee evolvettero grazie alle nuove informazioni che abbiamo ricevuto."
"Những ý tưởng của chúng tôi đã phát triển nhờ những thông tin mới mà chúng tôi nhận được."
-
"La tecnologia evolve rapidamente nel mondo moderno."
"Công nghệ phát triển nhanh chóng trong thế giới hiện đại."
-
"Le mie idee evolvono con l'esperienza e la conoscenza."
"Những ý tưởng của tôi phát triển theo kinh nghiệm và kiến thức."
-
"La società evolve costantemente verso nuove forme di interazione."
"Xã hội không ngừng phát triển hướng tới các hình thức tương tác mới."