Ha smesso di piovere
Định nghĩa & Giải nghĩa "Ha smesso di piovere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
L'azione di piovere è terminata.
Ý nghĩa của "Ha smesso di piovere" trong tiếng Việt
Mưa đã tạnh; hành động mưa đã kết thúc.
Câu ví dụ tiếng Ý với "Ha smesso di piovere"
-
"Finalmente ha smesso di piovere, possiamo uscire."
"Cuối cùng thì trời đã tạnh mưa, chúng ta có thể ra ngoài."
-
"Quando ha smesso di piovere, abbiamo visto l'arcobaleno."
"Khi trời tạnh mưa, chúng tôi đã nhìn thấy cầu vồng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "Ha smesso di piovere"
Đồng nghĩa
Cách dùng "Ha smesso di piovere" & Ghi chú
Cách dùng "Ha smesso di piovere" đúng ngữ cảnh
Cụm từ này diễn tả sự kiện mưa đã kết thúc. Trong tiếng Việt, 'Trời đã tạnh mưa' tương đương với việc 'mưa đã dừng'. 'Smettere di' có nghĩa là 'dừng' hoặc 'ngừng' làm một việc gì đó.
Ngữ pháp & Chia từ "Ha smesso di piovere" (Grammatica)
Nhóm: (-ere)Chia động từ "Ha smesso di piovere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | smetto |
Io smetto di lavorare alle cinque.
(Tôi ngừng làm việc lúc năm giờ.)
|
| tu (bạn) | smetti |
Tu smetti di fare rumore, per favore!
(Bạn làm ơn đừng làm ồn nữa!)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | smette |
Lei smette di parlare quando entra il capo.
(Cô ấy ngừng nói chuyện khi sếp bước vào.)
|
| noi (chúng tôi) | smettiamo |
Noi smettiamo di studiare a mezzanotte.
(Chúng tôi ngừng học lúc nửa đêm.)
|
| voi (các bạn) | smettete |
Voi smettete di litigare!
(Các bạn hãy ngừng cãi nhau đi!)
|
| loro (họ) | smettono |
Loro smettono di lavorare in estate.
(Họ ngừng làm việc vào mùa hè.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi più tempo, sarei felice che avesse smesso di piovere per fare una passeggiata."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ rất vui nếu trời tạnh mưa để đi dạo."
-
"Credo che sarebbe meglio se avesse smesso di piovere prima di uscire."
"Tôi nghĩ sẽ tốt hơn nếu trời tạnh mưa trước khi chúng ta ra ngoài."
-
"Vorrei che avesse smesso di piovere, altrimenti non potremmo giocare a calcio nel parco."
"Tôi ước trời tạnh mưa, nếu không chúng ta sẽ không thể chơi bóng đá trong công viên."
-
"Quando il sole cocente picchiò sulla terra riarsa, finalmente ebbe smesso di piovere, portando sollievo alla campagna."
"Khi mặt trời thiêu đốt chiếu xuống vùng đất khô cằn, cuối cùng thì trời đã tạnh mưa, mang lại sự nhẹ nhõm cho vùng quê."
-
"Dopo ore di angoscia, quando la tempesta infuriò con violenza inaudita, improvvisamente ebbe smesso di piovere, lasciando dietro di sé solo distruzione e silenzio."
"Sau nhiều giờ lo lắng, khi cơn bão hoành hành với sức mạnh chưa từng thấy, đột nhiên trời tạnh mưa, chỉ để lại phía sau sự tàn phá và im lặng."
-
"Non appena il corteo funebre giunse al cimitero, ebbe smesso di piovere, quasi che il cielo avesse voluto concedere un ultimo momento di tregua e rispetto."
"Ngay khi đoàn đưa tang đến nghĩa trang, trời đã tạnh mưa, như thể bầu trời muốn ban cho một khoảnh khắc ngừng nghỉ và tôn trọng cuối cùng."
-
"Finalmente ha smesso di piovere, possiamo uscire a fare una passeggiata."
"Cuối cùng thì trời đã tạnh mưa, chúng ta có thể ra ngoài đi dạo."
-
"Non ha ancora smesso di piovere, quindi dobbiamo aspettare prima di andare al parco."
"Trời vẫn chưa tạnh mưa, vì vậy chúng ta phải đợi trước khi đi đến công viên."
-
"Se avesse smesso di piovere prima, saremmo arrivati in tempo all'appuntamento."
"Nếu trời tạnh mưa sớm hơn, chúng ta đã đến cuộc hẹn đúng giờ."
-
"Dubito che abbia smesso di piovere, perché la strada è ancora bagnata."
"Tôi nghi ngờ rằng trời đã tạnh mưa, vì đường vẫn còn ướt."
-
"Non credo che abbiano smesso di piovere prima delle cinque, considerando il rumore che sentivo."
"Tôi không tin rằng trời đã tạnh mưa trước năm giờ, xét đến tiếng ồn mà tôi nghe thấy."
-
"È essenziale che tu creda che abbia smesso di piovere affinché tu possa uscire."
"Điều quan trọng là bạn phải tin rằng trời đã tạnh mưa để bạn có thể ra ngoài."