(Vị trí top_banner)
Hình minh họa azione
A2
sostantivo A2 Luật pháp, Chính trị, Kịch nghệ, Giáo dục (tùy ngữ cảnh)

azione

/atˈtsjone/
hành động
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "azione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

L'atto di fare qualcosa; un'iniziativa o un'attività specifica.

Ý nghĩa của "azione" trong tiếng Việt

Hành động, việc làm, hành vi; đạo luật (trong luật pháp); màn, hồi (trong kịch)

Câu ví dụ tiếng Ý với "azione"

  • "La sua azione ha salvato la situazione."

    "Hành động của anh ấy đã cứu vãn tình hình."

  • "Dobbiamo passare all'azione immediatamente."

    "Chúng ta phải hành động ngay lập tức."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "azione"

Đồng nghĩa

atto (hành vi, việc làm) iniziativa (sáng kiến)

Trái nghĩa

Cách dùng "azione" & Ghi chú

Cách dùng "azione" đúng ngữ cảnh

Từ 'azione' trong tiếng Ý tương đương với 'hành động' trong tiếng Việt, nhưng cũng có thể mang nghĩa 'cổ phiếu' trong lĩnh vực tài chính, điều mà người học cần lưu ý.

Ngữ pháp & Chia từ "azione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'azione
L'azione del governo è stata criticata.
(Hành động của chính phủ đã bị chỉ trích.)
Với mạo từ xác định le azioni
Le azioni della società sono in rialzo.
(Cổ phiếu của công ty đang tăng.)
Với mạo từ không xác định un'azione
Un'azione vale più di mille parole.
(Một hành động đáng giá hơn ngàn lời nói.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "L'azione del governo è stata decisiva per risolvere la crisi."

    "Hành động của chính phủ đã mang tính quyết định để giải quyết cuộc khủng hoảng."

  • "Ogni azione ha una conseguenza, sia positiva che negativa."

    "Mỗi hành động đều có một hệ quả, dù tích cực hay tiêu cực."

  • "Abbiamo bisogno di un'azione concreta per proteggere l'ambiente."

    "Chúng ta cần một hành động cụ thể để bảo vệ môi trường."