intersezione
Định nghĩa & Giải nghĩa "intersezione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Il punto in cui due o più linee o superfici si incontrano o si incrociano.
Ý nghĩa của "intersezione" trong tiếng Việt
Một điểm mà tại đó hai hay nhiều đường thẳng hoặc đường cong giao nhau.
Câu ví dụ tiếng Ý với "intersezione"
-
"Il punto di intersezione tra le due rette è cruciale per risolvere il problema."
"Điểm giao nhau giữa hai đường thẳng là rất quan trọng để giải quyết vấn đề."
-
"L'intersezione tra Via Roma e Corso Italia è molto trafficata."
"Điểm giao nhau giữa đường Via Roma và Corso Italia rất đông đúc."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "intersezione"
Đồng nghĩa
Cách dùng "intersezione" & Ghi chú
Cách dùng "intersezione" đúng ngữ cảnh
Từ "intersezione" thường được dùng trong toán học và hình học để chỉ điểm chung của hai đường thẳng hoặc mặt phẳng. Trong ngữ cảnh thông thường, nó có thể chỉ nơi giao nhau của đường phố hoặc con đường.
Ngữ pháp & Chia từ "intersezione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | l'intersezione |
L'intersezione tra le due strade è pericolosa.
(Ngã tư giữa hai con đường rất nguy hiểm.)
|
| Với mạo từ xác định | le intersezioni |
Le intersezioni nel centro della città sono molto trafficate.
(Các giao lộ ở trung tâm thành phố rất đông đúc.)
|
| Với mạo từ không xác định | un'intersezione |
C'è un'intersezione pericolosa vicino a casa mia.
(Có một ngã tư nguy hiểm gần nhà tôi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"C'è un'intersezione pericolosa su questa strada."
"Có một giao lộ nguy hiểm trên con đường này."
-
"Il navigatore satellitare ha segnalato un'intersezione tra due sentieri nel bosco."
"Thiết bị định vị vệ tinh đã báo hiệu một giao điểm giữa hai con đường mòn trong rừng."
-
"A causa della nebbia, non si vedeva un'intersezione chiaramente."
"Vì sương mù, không thể nhìn thấy rõ một giao lộ."