(Vị trí top_banner)
Hình minh họa negazione
B1
sostantivo B1 Tâm lý học, Đời sống hàng ngày, Luật pháp

negazione

/neɡatˈtsjone/
sự phủ nhận
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "negazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

L'atto di negare; affermazione che qualcosa non è vero o non esiste.

Ý nghĩa của "negazione" trong tiếng Việt

Hành động tuyên bố điều gì đó là không đúng sự thật.

Câu ví dụ tiếng Ý với "negazione"

  • "La sua negazione dei fatti era evidente."

    "Sự phủ nhận sự thật của anh ấy là quá rõ ràng."

  • "La negazione dell'evidenza è un comportamento comune."

    "Phủ nhận bằng chứng là một hành vi phổ biến."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "negazione"

Đồng nghĩa

smentita (sự bác bỏ)

Trái nghĩa

Cách dùng "negazione" & Ghi chú

Cách dùng "negazione" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'negazione' được dùng tương tự như 'sự phủ nhận' trong tiếng Việt. Cần chú ý đến các cấu trúc ngữ pháp liên quan đến phủ định trong tiếng Ý.

Ngữ pháp & Chia từ "negazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la negazione
La negazione della verità è un atto grave.
(Phủ nhận sự thật là một hành động nghiêm trọng.)
Với mạo từ xác định le negazioni
Le sue negazioni non mi convincono.
(Những lời phủ nhận của anh ấy không thuyết phục được tôi.)
Với mạo từ không xác định una negazione
Questo è una negazione dei diritti umani.
(Đây là một sự phủ nhận các quyền con người.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ không xác định (un, uno, una)
  • "È stata una negazione inaspettata della verità."

    "Đó là một sự phủ nhận bất ngờ về sự thật."

  • "Sentii una negazione forte quando gli chiesi aiuto."

    "Tôi cảm thấy một sự từ chối mạnh mẽ khi tôi yêu cầu anh ấy giúp đỡ."

  • "La sua risposta fu una negazione categorica di ogni coinvolgimento."

    "Câu trả lời của anh ấy là một sự phủ nhận hoàn toàn mọi liên quan."