(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ossidare
B2
verbo B2 Hóa học, Khoa học môi trường

ossidare

/ossiˈdare/
oxy hóa
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ossidare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Combinare una sostanza con l'ossigeno; esporre all'azione dell'ossigeno.

Ý nghĩa của "ossidare" trong tiếng Việt

Xử lý hoặc kết hợp với oxy; làm bão hòa hoặc nạp oxy.

Câu ví dụ tiếng Ý với "ossidare"

  • "Il ferro tende ad ossidare facilmente se esposto all'aria umida."

    "Sắt có xu hướng bị oxy hóa dễ dàng khi tiếp xúc với không khí ẩm."

  • "L'ossidazione del vino può alterarne il sapore."

    "Sự oxy hóa rượu vang có thể làm thay đổi hương vị của nó."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ossidare"

Đồng nghĩa

Cách dùng "ossidare" & Ghi chú

Cách dùng "ossidare" đúng ngữ cảnh

Động từ 'ossidare' có nghĩa là làm cho một chất kết hợp với oxy hoặc bị oxy hóa. Quá trình oxy hóa có thể dẫn đến sự thay đổi về tính chất của chất đó. Cần phân biệt với các quá trình hóa học khác.

Ngữ pháp & Chia từ "ossidare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "ossidare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) ossido
Io ossido l'argento per creare un effetto anticato.
(Tôi oxy hóa bạc để tạo hiệu ứng cổ.)
tu (bạn) ossidi
Tu ossidi il rame con una soluzione speciale?
(Bạn có oxy hóa đồng bằng một dung dịch đặc biệt không?)
lui/lei (anh/cô ấy) ossida
La pioggia acida ossida il metallo delle statue.
(Mưa axit oxy hóa kim loại của các bức tượng.)
noi (chúng tôi) ossidiamo
Noi ossidiamo i componenti elettronici per proteggerli dalla corrosione.
(Chúng tôi oxy hóa các thành phần điện tử để bảo vệ chúng khỏi sự ăn mòn.)
voi (các bạn) ossidate
Voi ossidate il vino lasciandolo aperto troppo a lungo.
(Các bạn làm oxy hóa rượu bằng cách để nó mở quá lâu.)
loro (họ) ossidano
Loro ossidano i metalli con processi chimici avanzati.
(Họ oxy hóa kim loại bằng các quy trình hóa học tiên tiến.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): ossidato
"Il ferro è stato ossidato dalla ruggine."
(Sắt đã bị gỉ sét oxy hóa.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi più tempo, ossiderei questo metallo per vedere i risultati."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ oxy hóa kim loại này để xem kết quả."

  • "Secondo gli scienziati, l'acqua salata ossiderebbe più velocemente il ferro."

    "Theo các nhà khoa học, nước muối sẽ oxy hóa sắt nhanh hơn."

  • "Con un catalizzatore adatto, si ossiderebbe più facilmente la superficie."

    "Với một chất xúc tác phù hợp, bề mặt sẽ oxy hóa dễ dàng hơn."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "La mela sta ossidando rapidamente dopo essere stata tagliata."

    "Quả táo đang bị oxy hóa nhanh chóng sau khi bị cắt."

  • "Stanno stando attenti a non ossidare il metallo durante il processo di saldatura."

    "Họ đang cẩn thận để không làm oxy hóa kim loại trong quá trình hàn."

  • "Il vino sta ossidando a causa dell'esposizione all'aria."

    "Rượu đang bị oxy hóa do tiếp xúc với không khí."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando lasciavo la bici fuori sotto la pioggia, la ruggine la ossidava rapidamente."

    "Khi tôi để xe đạp bên ngoài dưới trời mưa, rỉ sét nhanh chóng làm oxy hóa nó."

  • "Da bambino, mi divertivo a osservare come l'aria ossidava lentamente le monete di rame."

    "Khi còn bé, tôi thích quan sát không khí oxy hóa chậm rãi những đồng xu bằng đồng như thế nào."

  • "Mia nonna mi diceva sempre che, se non pulivo l'argento, la polvere lo ossidava e lo rendeva nero."

    "Bà tôi luôn nói rằng, nếu tôi không lau chùi đồ bạc, bụi sẽ oxy hóa nó và làm nó đen đi."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Il ferro è ossidato dall'umidità presente nell'aria."

    "Sắt bị oxy hóa bởi độ ẩm trong không khí."

  • "Le mele tagliate vengono ossidate rapidamente se non vengono protette con succo di limone."

    "Táo đã cắt sẽ bị oxy hóa nhanh chóng nếu không được bảo vệ bằng nước cốt chanh."

  • "La statua di bronzo sarà ossidata dagli agenti atmosferici nel corso degli anni."

    "Bức tượng đồng sẽ bị oxy hóa bởi các tác nhân khí quyển theo thời gian."

Thì Hiện tại đơn
  • "Il ferro si ossida quando è esposto all'umidità."

    "Sắt bị oxy hóa khi tiếp xúc với độ ẩm."

  • "L'aria ossida lentamente la superficie dell'argento."

    "Không khí oxy hóa chậm bề mặt bạc."

  • "Io ossido i capelli con prodotti naturali."

    "Tôi oxy hóa tóc bằng các sản phẩm tự nhiên."