(Vị trí top_banner)
Hình minh họa prevaricazione
C2
sostantivo C2 Chính trị, Kinh doanh, Pháp luật

prevaricazione

/prevariˈkat͡sione/
lạm quyền
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "prevaricazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

L'abuso di potere o autorità per il proprio vantaggio o a danno di altri.

Ý nghĩa của "prevaricazione" trong tiếng Việt

Cố gắng đạt được quá nhiều hoặc đi quá xa; tự phụ hoặc tham vọng quá mức.

Câu ví dụ tiếng Ý với "prevaricazione"

  • "Il politico è stato accusato di prevaricazione per aver utilizzato fondi pubblici per scopi personali."

    "Chính trị gia bị cáo buộc lạm quyền vì đã sử dụng quỹ công cho mục đích cá nhân."

  • "La prevaricazione del datore di lavoro nei confronti dei dipendenti è inaccettabile."

    "Sự lạm quyền của người sử dụng lao động đối với nhân viên là không thể chấp nhận được."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "prevaricazione"

Đồng nghĩa

abuso di potere (lạm dụng quyền lực) sopruso (áp bức, chèn ép)

Cách dùng "prevaricazione" & Ghi chú

Cách dùng "prevaricazione" đúng ngữ cảnh

Tương đương với việc lạm dụng quyền lực, vượt quá quyền hạn cho phép. Cần phân biệt với 'abuso di potere' (lạm dụng quyền lực) mang nghĩa rộng hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "prevaricazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la prevaricazione
La prevaricazione è un abuso di potere.
(Sự lạm quyền là một sự lạm dụng quyền lực.)
Với mạo từ xác định le prevaricazioni
Le prevaricazioni nel posto di lavoro sono inaccettabili.
(Những hành vi lạm quyền tại nơi làm việc là không thể chấp nhận được.)
Với mạo từ không xác định una prevaricazione
Subire una prevaricazione può essere molto traumatico.
(Chịu đựng một sự lạm quyền có thể rất đau khổ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ không xác định (un, uno, una)
  • "Ho subito una prevaricazione inaccettabile da parte del mio capo."

    "Tôi đã phải chịu một sự lạm quyền không thể chấp nhận được từ sếp của mình."

  • "È stata una prevaricazione bella e buona, non c'è altra spiegazione."

    "Đó là một sự lạm quyền rõ ràng và trắng trợn, không có lời giải thích nào khác."

  • "Il suo comportamento costituisce una chiara prevaricazione nei confronti dei suoi colleghi."

    "Hành vi của anh ta cấu thành một sự lạm quyền rõ ràng đối với các đồng nghiệp của mình."