radio
Định nghĩa & Giải nghĩa "radio"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Elemento chimico metallico radioattivo, il cui numero atomico è 88. La sua disintegrazione produce radon.
Ý nghĩa của "radio" trong tiếng Việt
Một nguyên tố kim loại có tính phóng xạ cao, sự phân rã của nó tạo ra khí radon; số nguyên tử 88.
Câu ví dụ tiếng Ý với "radio"
-
"Il radio è stato scoperto da Marie Curie."
"Radium được Marie Curie phát hiện."
-
"Il radio è un elemento altamente radioattivo."
"Radium là một nguyên tố có tính phóng xạ cao."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "radio"
Chưa có dữ liệu từ liên quan.
Cách dùng "radio" & Ghi chú
Cách dùng "radio" đúng ngữ cảnh
Radio là một nguyên tố hóa học được sử dụng trong y học và công nghiệp. Cần phân biệt với 'radio' (máy radio).
Ngữ pháp & Chia từ "radio" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la radio |
Ascolto la radio ogni mattina.
(Tôi nghe radio mỗi sáng.)
|
| Với mạo từ xác định | le radio |
Le radio moderne sono digitali.
(Những chiếc radio hiện đại là kỹ thuật số.)
|
| Với mạo từ không xác định | una radio |
Ho comprato una radio nuova.
(Tôi đã mua một chiếc radio mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho trovato un radio abbandonato in un vecchio laboratorio."
"Tôi tìm thấy một nguyên tố radi bị bỏ rơi trong một phòng thí nghiệm cũ."
-
"Lo scienziato ha isolato un radio puro per l'esperimento."
"Nhà khoa học đã phân lập một radi nguyên chất cho thí nghiệm."
-
"L'estrazione di un radio richiede precauzioni estreme a causa della sua radioattività."
"Việc chiết xuất một nguyên tố radi đòi hỏi các biện pháp phòng ngừa khắc nghiệt do tính phóng xạ của nó."
-
"Gli scienziati studiano gli effetti dei radi sulla salute."
"Các nhà khoa học nghiên cứu những ảnh hưởng của các nguyên tố radi đối với sức khỏe."
-
"I radi sono elementi pericolosi a causa della loro radioattività."
"Các nguyên tố radi là những nguyên tố nguy hiểm do tính phóng xạ của chúng."
-
"Le proprietà dei radi sono state scoperte da Marie Curie."
"Các tính chất của các nguyên tố radi đã được Marie Curie phát hiện."