(Vị trí top_banner)
Hình minh họa redistribuzione
B2
sostantivo B2 Kinh tế, Chính trị

redistribuzione

/redistribuˈtsjoːne/
sự phân phối lại
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "redistribuzione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Nuova distribuzione, in genere più equa, tra un gruppo di persone o entità.

Ý nghĩa của "redistribuzione" trong tiếng Việt

Sự phân phối lại, thường là một cách công bằng hơn, giữa một nhóm người.

Câu ví dụ tiếng Ý với "redistribuzione"

  • "La redistribuzione della ricchezza è un tema centrale nel dibattito politico."

    "Sự phân phối lại của cải là một chủ đề trọng tâm trong cuộc tranh luận chính trị."

  • "Il governo ha implementato politiche di redistribuzione del reddito per ridurre la disuguaglianza."

    "Chính phủ đã thực hiện các chính sách phân phối lại thu nhập để giảm bất bình đẳng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "redistribuzione"

Đồng nghĩa

ripartizione (sự phân chia lại) ridistribuzione (sự phân phối lại (đồng nghĩa))

Cách dùng "redistribuzione" & Ghi chú

Cách dùng "redistribuzione" đúng ngữ cảnh

Tương tự như trong tiếng Việt, 'redistribuzione' ám chỉ việc phân phối lại nguồn lực hoặc tài sản một cách công bằng hơn, đặc biệt là trong bối cảnh kinh tế và xã hội.

Ngữ pháp & Chia từ "redistribuzione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la redistribuzione
La redistribuzione della ricchezza è un tema centrale nel dibattito politico.
(Tái phân phối của cải là một chủ đề trung tâm trong cuộc tranh luận chính trị.)
Với mạo từ xác định le redistribuzioni
Le redistribuzioni di terre sono state necessarie per risolvere il conflitto.
(Việc tái phân phối đất đai là cần thiết để giải quyết xung đột.)
Với mạo từ không xác định una redistribuzione
È necessaria una redistribuzione più equa delle risorse.
(Cần có sự tái phân phối nguồn lực công bằng hơn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Danh từ số nhiều
  • "Le redistribuzioni della ricchezza sono necessarie per ridurre le disuguaglianze sociali."

    "Việc tái phân phối của cải là cần thiết để giảm bất bình đẳng xã hội."

  • "Le nuove redistribuzioni delle risorse hanno portato a proteste da parte di chi si sentiva svantaggiato."

    "Việc tái phân phối nguồn lực mới đã dẫn đến các cuộc biểu tình từ những người cảm thấy bị thiệt thòi."

  • "Le redistribuzioni dei terreni agricoli promosse dal governo mirano a favorire i piccoli agricoltori."

    "Việc tái phân phối đất nông nghiệp do chính phủ thúc đẩy nhằm mục đích hỗ trợ nông dân nhỏ."