(Vị trí top_banner)
Hình minh họa riabilitare
C2
verbo C2 Luật pháp, Chính trị, Đạo đức

riabilitare

/ri.a.bi.liˈta.re/
minh oan
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "riabilitare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Restituire a qualcuno la dignità, la reputazione o i diritti che aveva perduto, dimostrando l'infondatezza delle accuse mosse contro di lui.

Ý nghĩa của "riabilitare" trong tiếng Việt

Minh oan cho ai đó, chứng minh ai đó vô tội hoặc đúng đắn sau khi bị nghi ngờ hoặc buộc tội.

Câu ví dụ tiếng Ý với "riabilitare"

  • "Dopo anni di ingiusta detenzione, è stato finalmente riabilitato."

    "Sau nhiều năm bị giam giữ oan uổng, cuối cùng anh ấy đã được minh oan."

  • "Il tribunale lo ha riabilitato, riconoscendo la sua innocenza."

    "Tòa án đã minh oan cho anh ta, công nhận sự vô tội của anh ta."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "riabilitare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "riabilitare" & Ghi chú

Cách dùng "riabilitare" đúng ngữ cảnh

Từ 'riabilitare' thường được sử dụng trong các ngữ cảnh pháp lý hoặc chính trị, mang ý nghĩa khôi phục danh dự và quyền lợi cho ai đó sau khi họ bị buộc tội sai trái. Cần phân biệt với các từ như 'scagionare' (chứng minh vô tội) và 'discolpare' (biện hộ, bào chữa).

Ngữ pháp & Chia từ "riabilitare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "riabilitare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) riabilito
Io riabilito il mio corpo con esercizi quotidiani.
(Tôi phục hồi cơ thể của mình bằng các bài tập hàng ngày.)
tu (bạn) riabiliti
Tu riabiliti la tua reputazione con buone azioni.
(Bạn phục hồi danh tiếng của mình bằng những việc làm tốt.)
lui/lei (anh/cô ấy) riabilita
Lei riabilita l'area danneggiata della città.
(Cô ấy phục hồi khu vực bị hư hại của thành phố.)
noi (chúng tôi) riabilitiamo
Noi riabilitiamo i senzatetto offrendo loro alloggio e lavoro.
(Chúng tôi phục hồi những người vô gia cư bằng cách cung cấp cho họ chỗ ở và việc làm.)
voi (các bạn) riabilitate
Voi riabilitate i monumenti storici della città.
(Các bạn phục hồi các di tích lịch sử của thành phố.)
loro (họ) riabilitano
Loro riabilitano le terre inquinate con nuove tecnologie.
(Họ phục hồi đất bị ô nhiễm bằng công nghệ mới.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): riabilitato
"Il paziente è stato riabilitato dopo l'intervento."
(Bệnh nhân đã được phục hồi chức năng sau ca phẫu thuật.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Il tribunale ha deciso di riabilitare completamente l'accusato dopo la presentazione di nuove prove."

    "Tòa án đã quyết định phục hồi hoàn toàn danh dự cho bị cáo sau khi trình bày các bằng chứng mới."

  • "Spero che la commissione possa riabilitare il suo nome, macchiato ingiustamente da quelle accuse."

    "Tôi hy vọng rằng ủy ban có thể phục hồi danh tiếng của anh ấy, người đã bị vấy bẩn một cách bất công bởi những cáo buộc đó."

  • "Dopo anni di silenzio, sono riusciti a riabilitare la memoria di quel grande artista."

    "Sau nhiều năm im lặng, họ đã thành công trong việc phục hồi ký ức về người nghệ sĩ vĩ đại đó."

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi le prove, lo riabiliterei immediatamente."

    "Nếu tôi có bằng chứng, tôi sẽ phục hồi danh dự cho anh ta ngay lập tức."

  • "Con le nuove informazioni, il giudice dovrebbe riabilitare l'accusato."

    "Với những thông tin mới, thẩm phán nên phục hồi danh dự cho bị cáo."

  • "Vorrei tanto che potessero riabilitare la sua immagine pubblica dopo lo scandalo."

    "Tôi rất muốn họ có thể phục hồi hình ảnh công chúng của anh ấy sau vụ bê bối."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando ero giovane, si riabilitava spesso la figura di Garibaldi attraverso racconti epici."

    "Khi tôi còn trẻ, người ta thường phục hồi danh tiếng của Garibaldi thông qua những câu chuyện sử thi."

  • "Il partito politico cercava di riabilitare l'immagine del suo leader dopo lo scandalo."

    "Đảng chính trị đã cố gắng khôi phục lại hình ảnh của nhà lãnh đạo của mình sau vụ bê bối."

  • "Prima del verdetto finale, speravamo che il tribunale potesse riabilitare completamente l'imputato."

    "Trước phán quyết cuối cùng, chúng tôi hy vọng rằng tòa án có thể phục hồi hoàn toàn danh dự cho bị cáo."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Il tribunale lo ha riabilitato dopo anni di accuse infondate."

    "Tòa án đã phục hồi danh dự cho anh ta sau nhiều năm bị cáo buộc vô căn cứ."

  • "Abbiamo riabilitato la sua immagine pubblica con una campagna di sensibilizzazione."

    "Chúng tôi đã phục hồi hình ảnh công khai của cô ấy bằng một chiến dịch nâng cao nhận thức."

  • "Sono stati riabilitati i diritti dei lavoratori dopo la lunga battaglia legale."

    "Quyền của người lao động đã được phục hồi sau cuộc chiến pháp lý kéo dài."

Thì Hiện tại đơn
  • "Il tribunale riabilita l'accusato dopo aver esaminato le nuove prove."

    "Tòa án phục hồi danh dự cho bị cáo sau khi xem xét các bằng chứng mới."

  • "Noi riabilitiamo la sua immagine pubblica attraverso una campagna di sensibilizzazione."

    "Chúng tôi phục hồi hình ảnh công chúng của anh ấy thông qua một chiến dịch nâng cao nhận thức."

  • "Spero che un giorno lo riabilitino completamente, restituendogli il suo onore."

    "Tôi hy vọng rằng một ngày nào đó họ sẽ phục hồi hoàn toàn cho anh ấy, trả lại danh dự cho anh ấy."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In questo caso, si deve riabilitare la reputazione del paziente."

    "Trong trường hợp này, cần phải khôi phục danh tiếng của bệnh nhân."

  • "Si riabilita l'imputato solo dopo aver esaminato attentamente tutte le prove."

    "Người bị cáo chỉ được phục hồi (danh dự) sau khi đã xem xét cẩn thận tất cả các bằng chứng."

  • "Si sono dovute riabilitare molte persone ingiustamente accusate."

    "Nhiều người bị buộc tội oan đã phải được phục hồi (danh dự)."