ricercare
Định nghĩa & Giải nghĩa "ricercare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Cercare con cura e attenzione qualcosa o qualcuno.
Ý nghĩa của "ricercare" trong tiếng Việt
Tìm kiếm một cách cẩn thận, kỹ lưỡng ai đó hoặc cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "ricercare"
-
"La polizia sta ricercando l'assassino."
"Cảnh sát đang ráo riết tìm kiếm kẻ sát nhân."
-
"Ricercano personale qualificato per questa posizione."
"Họ đang tìm kiếm nhân viên có trình độ cho vị trí này."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ricercare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "ricercare" & Ghi chú
Cách dùng "ricercare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'ricercare' mang sắc thái tìm kiếm kỹ lưỡng, cẩn thận hơn so với 'cercare' thông thường. Thường được dùng khi tìm kiếm một cái gì đó quan trọng hoặc khó tìm.
Ngữ pháp & Chia từ "ricercare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "ricercare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | ricerco |
Io ricerco sempre nuove sfide.
(Tôi luôn tìm kiếm những thử thách mới.)
|
| tu (bạn) | ricerchi |
Tu ricerchi la perfezione in ogni dettaglio.
(Bạn tìm kiếm sự hoàn hảo trong từng chi tiết.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | ricerca |
Lei ricerca un lavoro che la soddisfi.
(Cô ấy đang tìm kiếm một công việc làm cô ấy hài lòng.)
|
| noi (chúng tôi) | ricerchiamo |
Noi ricerchiamo soluzioni innovative.
(Chúng tôi tìm kiếm các giải pháp sáng tạo.)
|
| voi (các bạn) | ricercate |
Voi ricercate sempre il meglio.
(Các bạn luôn tìm kiếm những điều tốt nhất.)
|
| loro (họ) | ricercano |
Loro ricercano informazioni online.
(Họ tìm kiếm thông tin trực tuyến.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se ricercassi la verità con più impegno, la troveresti più facilmente."
"Nếu bạn tìm kiếm sự thật một cách tận tâm hơn, bạn sẽ tìm thấy nó dễ dàng hơn."
-
"Se avessimo ricercato informazioni più dettagliate, avremmo evitato questo errore."
"Nếu chúng ta đã tìm kiếm thông tin chi tiết hơn, chúng ta đã tránh được lỗi này."
-
"Se lui ricercasse un lavoro all'estero, dovrebbe imparare una nuova lingua."
"Nếu anh ấy tìm kiếm một công việc ở nước ngoài, anh ấy nên học một ngôn ngữ mới."
-
"Ricercai a lungo le chiavi smarrite nel giardino."
"Tôi đã tìm kiếm rất lâu những chiếc chìa khóa bị mất trong vườn."
-
"Essi ricercarono nelle biblioteche antiche la verità storica."
"Họ đã tìm kiếm sự thật lịch sử trong các thư viện cổ."
-
"Ricercò nel suo cuore la forza di perdonare."
"Anh ấy đã tìm kiếm trong trái tim mình sức mạnh để tha thứ."
-
"Chi sta ricercando la verità in questo caso?"
"Ai đang tìm kiếm sự thật trong trường hợp này?"
-
"Perché state ricercando un libro così raro?"
"Tại sao các bạn lại đang tìm kiếm một cuốn sách hiếm như vậy?"
-
"Dove hanno ricercato l'ispirazione per il loro ultimo progetto?"
"Họ đã tìm kiếm nguồn cảm hứng ở đâu cho dự án mới nhất của họ?"