(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rintracciare
B2
verbo B2 General

rintracciare

/rintratˈt͡ʃare/
Truy tìm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rintracciare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Trovare qualcuno o qualcosa dopo una ricerca, spesso difficoltosa.

Ý nghĩa của "rintracciare" trong tiếng Việt

Tìm ra hoặc khám phá ra ai đó hoặc cái gì đó sau khi tìm kiếm.

Câu ví dụ tiếng Ý với "rintracciare"

  • "La polizia è riuscita a rintracciare il colpevole."

    "Cảnh sát đã thành công trong việc truy tìm thủ phạm."

  • "Ho cercato di rintracciare il mio vecchio amico su Facebook."

    "Tôi đã cố gắng truy tìm người bạn cũ của mình trên Facebook."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rintracciare"

Đồng nghĩa

individuare (Xác định, tìm ra) scovare (Tìm thấy, khám phá ra (thường là thứ được giấu kín))

Trái nghĩa

Cách dùng "rintracciare" & Ghi chú

Cách dùng "rintracciare" đúng ngữ cảnh

Động từ 'rintracciare' thường được dùng khi việc tìm kiếm đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc gặp khó khăn. Có sắc thái mạnh hơn so với 'trovare' (tìm thấy).

Ngữ pháp & Chia từ "rintracciare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "rintracciare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) rintraccio
Io rintraccio sempre le chiavi di casa.
(Tôi luôn tìm thấy chìa khóa nhà.)
tu (bạn) rintracci
Tu rintracci facilmente le informazioni online.
(Bạn dễ dàng tìm thấy thông tin trực tuyến.)
lui/lei (anh/cô ấy) rintraccia
Lei rintraccia i pacchi smarriti per l'azienda.
(Cô ấy tìm kiếm các gói hàng bị mất cho công ty.)
noi (chúng tôi) rintracciamo
Noi rintracciano i nostri clienti attraverso il database.
(Chúng tôi tìm kiếm khách hàng của mình thông qua cơ sở dữ liệu.)
voi (các bạn) rintracciate
Voi rintracciate sempre le offerte migliori.
(Các bạn luôn tìm thấy những ưu đãi tốt nhất.)
loro (họ) rintracciano
Loro rintracciano le origini degli alimenti che consumano.
(Họ truy tìm nguồn gốc của thực phẩm mà họ tiêu thụ.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): rintracciato
"Ho rintracciato il mio vecchio amico su Facebook."
(Tôi đã tìm lại được người bạn cũ của mình trên Facebook.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho rintracciato il libro che cercavo da mesi in una libreria antiquaria."

    "Tôi đã tìm thấy cuốn sách mà tôi đã tìm kiếm hàng tháng trời trong một hiệu sách cũ."

  • "Siamo riusciti a rintracciare il colpevole grazie alle telecamere di sorveglianza."

    "Chúng tôi đã có thể lần ra thủ phạm nhờ camera giám sát."

  • "La polizia ha rintracciato i documenti rubati in un nascondiglio segreto."

    "Cảnh sát đã tìm thấy những tài liệu bị đánh cắp trong một nơi ẩn náu bí mật."

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se avessi avuto più informazioni, avrei potuto rintracciare il colpevole più facilmente."

    "Nếu tôi có nhiều thông tin hơn, tôi đã có thể truy tìm thủ phạm dễ dàng hơn."

  • "Se la polizia avesse continuato a indagare, avrebbe potuto rintracciare i documenti rubati."

    "Nếu cảnh sát tiếp tục điều tra, họ đã có thể truy tìm những tài liệu bị đánh cắp."

  • "Se tu mi dicessi dove hai nascosto il libro, potrei rintracciare il tesoro nascosto."

    "Nếu bạn nói cho tôi biết bạn đã giấu cuốn sách ở đâu, tôi có thể tìm thấy kho báu bị giấu."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando ero giovane, rintracciavo spesso i miei amici nei bar del centro."

    "Khi tôi còn trẻ, tôi thường tìm thấy bạn bè của mình trong các quán bar ở trung tâm."

  • "La polizia rintracciava i criminali attraverso le impronte digitali che avevano lasciato sulla scena del crimine."

    "Cảnh sát đã lần theo dấu vết tội phạm thông qua dấu vân tay mà chúng để lại hiện trường vụ án."

  • "Rintracciavo i miei libri preferiti nelle bancarelle dei mercatini dell'usato, passavo ore a cercare."

    "Tôi thường tìm kiếm những cuốn sách yêu thích của mình trong các sạp hàng ở chợ đồ cũ, tôi đã dành hàng giờ để tìm kiếm."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ho rintracciato il mio vecchio amico d'infanzia su Facebook dopo anni di ricerca."

    "Tôi đã tìm thấy người bạn thời thơ ấu của mình trên Facebook sau nhiều năm tìm kiếm."

  • "Abbiamo rintracciato il ladro grazie alle telecamere di sicurezza."

    "Chúng tôi đã lần ra được tên trộm nhờ camera an ninh."

  • "Non sono riuscita a rintracciare il libro che mi serviva per la ricerca."

    "Tôi đã không thể tìm được cuốn sách mà tôi cần cho nghiên cứu."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Il ladro è stato rintracciato dalla polizia grazie alle telecamere di sicurezza."

    "Tên trộm đã bị cảnh sát lần ra nhờ camera an ninh."

  • "Le informazioni perdute sono state rintracciate online dopo anni di ricerca."

    "Những thông tin bị mất đã được tìm thấy trực tuyến sau nhiều năm tìm kiếm."

  • "Il colpevole verrà rintracciato dai detective se lascerà altre tracce."

    "Thủ phạm sẽ bị các thám tử lần ra nếu hắn để lại thêm dấu vết."

Thì Hiện tại đơn
  • "Oggi rintraccio un vecchio amico su Facebook."

    "Hôm nay tôi tìm thấy một người bạn cũ trên Facebook."

  • "Non rintraccio più le mie chiavi di casa, le ho perse da qualche parte."

    "Tôi không thể tìm thấy chìa khóa nhà của mình nữa, tôi đã đánh mất chúng ở đâu đó."

  • "Rintracciano i criminali grazie alle telecamere di sicurezza."

    "Họ lần theo dấu vết tội phạm nhờ camera an ninh."