perdere
Định nghĩa & Giải nghĩa "perdere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Non vincere una competizione, una partita, un gioco, ecc.
Ý nghĩa của "perdere" trong tiếng Việt
Thua ai đó trong một trò chơi, cuộc thi, cuộc bầu cử, v.v.
Câu ví dụ tiếng Ý với "perdere"
-
"La squadra ha perso la partita contro il Milan."
"Đội đã thua trận đấu trước Milan."
-
"Ho perso le elezioni per un soffio."
"Tôi đã thua cuộc bầu cử với một khoảng cách rất nhỏ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "perdere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "perdere" & Ghi chú
Cách dùng "perdere" đúng ngữ cảnh
Động từ 'perdere' có nghĩa rộng hơn 'thua' trong tiếng Việt, bao gồm cả việc mất đồ vật. Trong trường hợp 'thua' một trận đấu, cuộc thi, ta dùng 'perdere contro' + (đối thủ).
Ngữ pháp & Chia từ "perdere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "perdere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | perdo |
Io perdo sempre il treno.
(Tôi luôn lỡ chuyến tàu.)
|
| tu (bạn) | perdi |
Tu perdi tempo con queste sciocchezze.
(Bạn đang lãng phí thời gian vào những chuyện vớ vẩn này.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | perde |
Lui perde la pazienza facilmente.
(Anh ấy dễ mất kiên nhẫn.)
|
| noi (chúng tôi) | perdiamo |
Noi perdiamo spesso l'autobus.
(Chúng tôi thường xuyên bị lỡ xe buýt.)
|
| voi (các bạn) | perdete |
Voi perdete sempre le occasioni importanti.
(Các bạn luôn bỏ lỡ những cơ hội quan trọng.)
|
| loro (họ) | perdono |
Loro perdono molti soldi al gioco.
(Họ thua rất nhiều tiền vào cờ bạc.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se studiassi di più, non perderemmo la partita di calcio."
"Nếu bạn học chăm chỉ hơn, chúng ta sẽ không thua trận bóng đá."
-
"Se avessi investito in quella società, non avrei perso tutti i miei soldi."
"Nếu tôi đã đầu tư vào công ty đó, tôi đã không mất hết tiền."
-
"Se lui si fosse allenato di più, non avrebbe perso la competizione."
"Nếu anh ấy tập luyện nhiều hơn, anh ấy đã không thua cuộc thi."
-
"Stiamo perdendo la partita a causa della pioggia."
"Chúng ta đang thua trận đấu vì trời mưa."
-
"Il mio team sta perdendo terreno in classifica."
"Đội của tôi đang mất dần vị thế trên bảng xếp hạng."
-
"Stai perdendo tempo a discutere con lui."
"Bạn đang lãng phí thời gian tranh cãi với anh ta."
-
"Da bambino, perdevo sempre a scacchi contro mio padre."
"Khi còn bé, tôi luôn thua cờ vua với bố tôi."
-
"Quando giocavamo a carte, lei perdeva spesso la pazienza."
"Khi chúng tôi chơi bài, cô ấy thường mất kiên nhẫn."
-
"Ogni volta che la nostra squadra affrontava quella rivale, perdevamo miseramente."
"Mỗi khi đội của chúng tôi đối đầu với đội đối thủ, chúng tôi đều thua thảm hại."
-
"In questa squadra, si perde spesso la pazienza."
"Trong đội này, người ta thường mất kiên nhẫn."
-
"Durante il torneo, si è persa una partita importante a causa dell'arbitro."
"Trong suốt giải đấu, một trận đấu quan trọng đã bị thua vì trọng tài."
-
"In questo casinò, si perdono molti soldi ogni sera."
"Ở sòng bạc này, người ta mất rất nhiều tiền mỗi tối."