riprodurre
Định nghĩa & Giải nghĩa "riprodurre"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Creare una copia o una rappresentazione di qualcosa.
Ý nghĩa của "riprodurre" trong tiếng Việt
Tái sản xuất; tạo ra bản sao hoặc hình ảnh đại diện của cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "riprodurre"
-
"La macchina fotografica può riprodurre immagini di alta qualità."
"Máy ảnh có thể tái tạo những hình ảnh chất lượng cao."
-
"La band ha deciso di riprodurre un vecchio successo in una nuova versione."
"Ban nhạc đã quyết định tái sản xuất một bản hit cũ trong một phiên bản mới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "riprodurre"
Đồng nghĩa
Cách dùng "riprodurre" & Ghi chú
Cách dùng "riprodurre" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'riprodurre' có nghĩa rộng hơn 'tái sản xuất' trong tiếng Việt, bao gồm cả việc tạo ra bản sao âm thanh, hình ảnh, hoặc văn bản. Cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ phù hợp khi dịch.
Ngữ pháp & Chia từ "riprodurre" (Grammatica)
Nhóm: -urreChia động từ "riprodurre" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | riproduco |
Io riproduco un dipinto famoso per esercitarmi.
(Tôi sao chép một bức tranh nổi tiếng để luyện tập.)
|
| tu (bạn) | riproduci |
Tu riproduci sempre le mie idee!
(Bạn luôn sao chép ý tưởng của tôi!)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | riproduce |
La stampante riproduce documenti di alta qualità.
(Máy in tái tạo các tài liệu chất lượng cao.)
|
| noi (chúng tôi) | riproduciamo |
Noi riproduciamo il concerto in streaming.
(Chúng tôi phát trực tiếp buổi hòa nhạc.)
|
| voi (các bạn) | riproducete |
Voi riproducete le immagini con precisione.
(Các bạn tái tạo hình ảnh một cách chính xác.)
|
| loro (họ) | riproducono |
Loro riproducono vecchie canzoni.
(Họ tái tạo những bài hát cũ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho riprodotto la sua firma con grande precisione."
"Tôi đã tái tạo chữ ký của anh ấy/cô ấy với độ chính xác cao."
-
"Si sono riprodotti fedelmente i suoni della natura."
"Những âm thanh của tự nhiên đã được tái tạo một cách trung thực."
-
"Avevamo riprodotto il dipinto famoso per un progetto scolastico."
"Chúng tôi đã tái tạo bức tranh nổi tiếng cho một dự án của trường."
-
"Stiamo riproducendo un dipinto famoso per il progetto scolastico."
"Chúng tôi đang tái tạo một bức tranh nổi tiếng cho dự án của trường."
-
"Il computer sta riproducendo fedelmente i suoni della natura."
"Máy tính đang tái tạo trung thực âm thanh của tự nhiên."
-
"Stavano riproducendo il filmato per analizzare i dettagli."
"Họ đang chiếu lại đoạn phim để phân tích các chi tiết."
-
"Da bambino, riproducevo i miei cartoni animati preferiti con i Lego."
"Khi còn bé, tôi thường tái tạo những bộ phim hoạt hình yêu thích của mình bằng Lego."
-
"Quando studiava arte, riproduceva i dipinti dei grandi maestri per imparare le tecniche."
"Khi còn học nghệ thuật, cô ấy thường tái tạo các bức tranh của các bậc thầy vĩ đại để học các kỹ thuật."
-
"Ogni volta che andavamo al museo, riproducevamo le statue con la creta."
"Mỗi khi chúng tôi đến viện bảo tàng, chúng tôi thường tái tạo các bức tượng bằng đất sét."
-
"Ho riprodotto la sua firma così bene che nessuno se n'è accorto."
"Tôi đã sao chép chữ ký của anh ấy tốt đến nỗi không ai nhận ra."
-
"Abbiamo riprodotto il dipinto famoso con colori ad olio."
"Chúng tôi đã tái tạo bức tranh nổi tiếng bằng màu sơn dầu."
-
"Non hanno riprodotto correttamente il file audio durante la presentazione."
"Họ đã không phát lại đúng tệp âm thanh trong buổi thuyết trình."
-
"Quando ero piccolo, riproducevo sempre i miei cartoni animati preferiti con i giocattoli."
"Khi tôi còn nhỏ, tôi luôn tái hiện lại những bộ phim hoạt hình yêu thích của mình bằng đồ chơi."
-
"Ieri, ho riprodotto la ricetta della nonna per la torta di mele, ma non è venuta bene come la sua."
"Hôm qua, tôi đã tái tạo lại công thức làm bánh táo của bà tôi, nhưng nó không ngon như của bà."
-
"Mentre il pittore riproduceva il paesaggio sulla tela, la luce del sole cambiava continuamente."
"Trong khi người họa sĩ đang tái hiện lại phong cảnh trên vải, ánh sáng mặt trời liên tục thay đổi."
-
"Come possiamo riprodurre fedelmente l'atmosfera di questo dipinto?"
"Chúng ta có thể tái tạo chân thực bầu không khí của bức tranh này như thế nào?"
-
"Perché è così difficile riprodurre il suono di un violino Stradivari?"
"Tại sao lại khó tái tạo âm thanh của một cây vĩ cầm Stradivari đến vậy?"
-
"Chi ha il permesso di riprodurre questa immagine per scopi commerciali?"
"Ai có quyền sao chép hình ảnh này cho mục đích thương mại?"
-
"Dubitavo che lui riproducesse fedelmente il dipinto originale."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy có thể tái tạo trung thực bức tranh gốc."
-
"Era necessario che noi riproducessimo il documento il prima possibile."
"Cần thiết là chúng tôi phải sao chép tài liệu càng sớm càng tốt."
-
"Pensavo che lei riproducesse le sculture in modo impeccabile."
"Tôi nghĩ rằng cô ấy tái tạo các tác phẩm điêu khắc một cách hoàn hảo."