(Vị trí top_banner)
Hình minh họa riscaldato
B1
aggettivo B1 Chung

riscaldato

/ris.kalˈda.to/
đã được làm ấm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "riscaldato"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che ha subito un riscaldamento; che è stato portato a una temperatura più alta.

Ý nghĩa của "riscaldato" trong tiếng Việt

Đã được làm ấm; đã có cái gì đó được làm ấm hơn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "riscaldato"

  • "Ho riscaldato la pizza nel forno a microonde."

    "Tôi đã làm ấm pizza trong lò vi sóng."

  • "La minestra riscaldata è ancora più buona."

    "Món súp hâm lại thậm chí còn ngon hơn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "riscaldato"

Đồng nghĩa

scaldato (đã được hâm nóng)

Trái nghĩa

Cách dùng "riscaldato" & Ghi chú

Cách dùng "riscaldato" đúng ngữ cảnh

Từ 'riscaldato' có nghĩa là 'đã được làm ấm' và thường được dùng để chỉ thức ăn, đồ uống, hoặc không gian. Cần phân biệt với các từ như 'caldo' (nóng) và 'tiepido' (ấm áp). 'Riscaldato' nhấn mạnh quá trình làm ấm đã diễn ra.

Ngữ pháp & Chia từ "riscaldato" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Vị trí của Tính từ
  • "Ho mangiato un piatto riscaldato di pasta al forno."

    "Tôi đã ăn một đĩa mì ống nướng hâm nóng."

  • "La zuppa riscaldata era più saporita del giorno prima."

    "Món súp hâm nóng ngon hơn ngày hôm trước."

  • "Abbiamo bevuto del vino riscaldato vicino al camino."

    "Chúng tôi đã uống rượu vang hâm nóng gần lò sưởi."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Questo forno è più riscaldato di quello, quindi la pizza cuocerà più velocemente."

    "Lò nướng này nóng hơn cái kia, vì vậy pizza sẽ chín nhanh hơn."

  • "La minestra riscaldata di ieri era meno riscaldata oggi, quindi era più buona."

    "Món súp hâm nóng hôm qua ít nóng hơn hôm nay, vì vậy nó ngon hơn."

  • "Questo è il caffè riscaldato più riscaldato che abbia mai bevuto! È quasi bollente."

    "Đây là ly cà phê hâm nóng nóng nhất mà tôi từng uống! Nó gần như sôi."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio pranzo riscaldato era delizioso, anche se l'ho mangiato tardi."

    "Bữa trưa hâm nóng của tôi rất ngon, mặc dù tôi đã ăn nó muộn."

  • "La sua torta riscaldata era perfetta con il caffè."

    "Chiếc bánh hâm nóng của cô ấy rất hoàn hảo với cà phê."

  • "I nostri piatti riscaldati non avevano lo stesso sapore di quando erano freschi."

    "Những món ăn hâm nóng của chúng tôi không có hương vị như khi chúng còn tươi."